1xbetnap tien uy tin

Lịch vạn niên | Lịch vạn sự | Xem ngày tốt xấu

Lịch vạn niên - Xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày 17-5-2026 (Âm lịch 1-4-2026)

Can chi: Ngày Tân Mão, Tháng Quý Tỵ, Năm Bính Ngọ

Ngày Hắc Đạo: Sao Nguyên Vũ

Trực Khai: Tốt mọi việc trừ động thổ an táng

Nhị thập bát tú - Mão: Hành Thái Dương, Con vật Gà, Xấu mọi việc

Tiết khí: Giữa Lập hạ - Tiểu mãn

Giờ tốt trong ngày (Giờ Hoàng Đạo)

Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Tý (23-1)

Hướng xuất hành
  • Hướng gặp Tài Thần (Tốt): Tây Nam
  • Hướng gặp Hỉ Thần (Tốt): Chính Nam
  • Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Bắc
Các tuổi xung khắc với ngày 17-5-2026

Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Các sao tốt
  • Thiên Phúc: Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp: Tốt mọi việc
  • Âm Đức: Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: Tốt cầu tài lộc, khai trương
  • Phổ hộ: Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Sinh Khí (Trực khai): Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây
Các sao xấu
  • Ly Sào: Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Lỗ Ban sát: Kỵ khởi tạo
  • Nhân cách: Xấu giá thú, khởi tạo
  • Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
  • Sát Chủ: Xấu mọi việc
  • Phạm tứ tuyệt: Một ngày trước Lập hạ

Các bước chọn ngày tốt theo lịch vạn niên, lịch vạn sự

1. Tránh ngày Tam nương, nguyệt kỵ, nguyệt tận, ngày sóc, ngày dương công kỵ

Nếu là ngày Tam nương, nguyệt kỵ ... thì thông tin hiện thị ở mục các sao xấu

2. Không được phạm tứ ly, tứ tuyệt

Tứ ly: 1 ngày trước Xuân Phân, Thu Phân, Hạ Chí, Đông Chí

Tứ tuyệt: 1 ngày trước Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông

Như vậy bạn cần: Tra cứu cả ngày sau ngày định chọn (1 ngày sau) để xem ngày đó có phải là Xuân Phân, Thu Phân, Hạ Chí, Đông Chí, Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông. Thông tin này bạn xem tại dòng TIẾT KHÍ

3. Ngày không được xung khắc với bản mệnh

Bạn xem tuổi của bạn có kỵ với ngày định chọn không, đọc tại mục CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

4. Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc

Mỗi ngày bạn tra cứu đều liệt kê danh sách các sao tốt, sao xấu có trong ngày. Ngày tốt thì phải có nhiều sao Đại Cát, nên tránh ngày có sao Đại Hung. Các sao tốt có dấu [] là sao Đại Cát, xấu có dấu [] Đại Hung. Ví dụ sao Thiên Cương là Đại Hung thì bạn thấy hiển thị [Thiên Cương]

5. Trực, sao nhị thập bát tú của ngày phải tốt, tránh kim thần sát

Ngày tra cứu có trực là gì? Sao nhị thập bát tú của ngày là sao nào? Liệt kê ngay phần đầu, gồm tên sao và tính chất tốt xấu của sao, bạn xem xét ngày trực và nhị thập bát tú để cân nhắc thêm.

6. Xem ngày đó là ngày hoàng đạo hay hắc đạo để cân nhắc thêm

Ngày chọn là Hắc đạo hay Hoàng đạo liệt kê ngay phần đầu. Ngày chọn phải là ngày Hoàng đạo.

7. Chọn được ngày rồi thì chọn thêm giờ tốt để khởi sự, giờ tốt là giờ hoàng đạo

Các giờ Hoàng đạo trong ngày được liệt kê chi tiết theo giờ 12 con giáp và khung giờ 24h. Khi đã chọn được ngày nhiều thông số tốt rồi chọn thêm giờ Hoàng đạo thì càng tốt. Nếu việc cần kíp ngày không được tốt thì bạn vẫn có thể khởi sự vào giờ tốt của ngày xấu.

Cách coi ngày xem ngày tốt xấu theo Phan Kế Bính

Việc cưới xin, việc làm nhà cửa, việc vui mừng khai hạ, việc xuất hành đi xa, việc khai trương cửa hàng, cửa hiệu, việc gieo mạ cấy lúa, việc tế tự, việc thương biểu, việc nhập học, việc xuất quân, việc an táng... việc gì thường cũng bắt đầu làm việc gì, hoặc động thổ hoặc xuất hành, hoặc khai bút, khai ấn... lại cần xem ngày lắm. Đến những việc vụn vặt như cạo đầu xỏ tai cho trẻ thơ, việc tắm gội, may áo... cũng có người cẩn thận quá trong kén ngày.

Kén thì phải xem đến lịch. Sách lịch do tòa Khâm thiên giám soạn ra. Mỗi năm về ngày mồng một tháng chạp, Hoàng Đế ngự điện khai triều, các quan Khâm thiên giám cung tiến Hiệp Kỷ Lịch, rồi khâm mạng vua mà ban lịch khắc nơi...

Đại để ngày nào có nhiều sao cát tinh như thiên đức, nguyệt đức, thiên ân, thiên hỷ... hoặc là ngày trực khai, trực kiến, trực bình, trực mãn thì là ngày tốt. Ngày nào có những sao hung tính như sao trùng tang, trùng phục, thiên hình, nguyệt phá thì là ngày xấu.

Kiêng nhất là ngày sát chủ, ngày thụ tử, việc gì cũng phải tránh. Mỗi tháng có ba ngày là ngày năm, mười bốn, hai mươi ba, gọi là ngày nguyệt kỵ, việc gì cũng nên kiêng và nhất là nên kiêng nhập phòng. Trong một năm lại có mười ba ngày gọi là ngày Dương công kỵ nhật, hết thảy việc gì cũng phải tránh những ngày ấy.

Ngày 13 tháng Giêng. Ngày 11 tháng Hai. Ngày 9 tháng Ba. Ngày 7 tháng Tư. Ngày 5 tháng Năm. Ngày 3 tháng Sáu. Ngày 8, 29 tháng Bảy. Ngày 27 tháng Tám. Ngày 25 tháng Chín. Ngày 23 tháng Mười. Ngày 21 tháng Mười một. Ngày 19 tháng Chạp.

Hễ phạm phải ngày ấy thì việc gì cũng hư hỏng không thành. Phàm việc lại cần kén ngày hợp mệnh, mà kiêng ngày tuổi. Ngoại giả lại còn những ngày thập linh, ngày đức hợp là tốt, ngày thập ác đại bại, ngày tứ ly, ngày tứ tuyệt là xấu.

Nói qua mấy việc dân gian cần dùng nên kén nên kỵ. Cưới xin nên tìm ngày thiên đức, nguyệt đức, kỵ ngày trực phá, trực nguy. Làm nhà nên tìm ngày thiên ân, thiên hỷ, kỵ ngày thiên hỏa, địa hỏa và ngày kim lâu. Xuất hành nên tìm ngày lộc mã, hoàng đạo, kỵ ngày trực phá, trực bế. An táng nên tìm ngày thiên hỷ, thiên đức, kỵ ngày tử khí quan phù...

Còn như kén giờ thì việc gì lúc mới bắt đầu như lúc mới xuất hành, lúc mới ra ngõ đi cưới, lúc mới dựng nhà, lúc hạ huyệt... Thường đều kén lấy giờ hoàng đạo. (Ngày nào cũng có các giờ hoàng đạo và hắc đạo, để biết giờ hoàng đạo theo ngày hãy tra ở trên)

Một số ngày lễ lịch vạn niên 2026 theo âm lịch

Lịch âmChú thíchDương Lịch
1/1/2026Tết Nguyên Đán17/02/2026
7/1/2026Lễ khai hạ23/02/2026
10/1/2026Ngày vía thần tài26/02/2026
15/1/2026Tết nguyên tiêu, rằm tháng giêng03/03/2026
3/3/2026Tết Hàn Thực19/04/2026
10/3/2026Giỗ tổ Hùng Vương26/04/2026
15/4/2026Lễ Phật Đản31/05/2026
5/5/2026Tết Đoan Ngọ19/06/2026
1/7/2026Ngày đầu tháng cô hồn13/08/2026
7/7/2026Lễ Thất Tịch19/08/2026
15/7/2026Lễ Vu Lan, báo hiếu27/08/2026
15/8/2026Tết trung thu, rằm tháng tám25/09/2026
9/9/2026Tết Trùng Cửu18/10/2026
10/10/2026Tết Thường Tân18/11/2026
15/10/2026Tết Hạ Nguyên23/11/2026
23/12/2026Ngày lễ tiễn ông Táo, Tiễn Táo Quân về trời30/01/2027

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready