bảng xếp hạng bóng đá italia
Bảng xếp hạng bóng đá Ý, xem bxh Serie A Italia 2026
BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ITALIA
| XH | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan | 36 | 27 | 4 | 5 | 85 | 31 | +54 | 85 |
| 2 | Napoli | 36 | 21 | 7 | 8 | 54 | 36 | +18 | 70 |
| 3 | Juventus | 36 | 19 | 11 | 6 | 59 | 30 | +29 | 68 |
| 4 | Roma | 36 | 21 | 4 | 11 | 55 | 31 | +24 | 67 |
| 5 | AC Milan | 36 | 19 | 10 | 7 | 50 | 32 | +18 | 67 |
| 6 | Como | 36 | 18 | 11 | 7 | 60 | 28 | +32 | 65 |
| 7 | Atalanta | 36 | 15 | 13 | 8 | 50 | 34 | +16 | 58 |
| 8 | Bologna | 36 | 15 | 7 | 14 | 45 | 43 | +2 | 52 |
| 9 | Lazio | 36 | 13 | 12 | 11 | 39 | 37 | +2 | 51 |
| 10 | Udinese | 36 | 14 | 8 | 14 | 45 | 46 | -1 | 50 |
| 11 | Sassuolo | 36 | 14 | 7 | 15 | 44 | 46 | -2 | 49 |
| 12 | Torino | 36 | 12 | 8 | 16 | 41 | 59 | -18 | 44 |
| 13 | Parma | 36 | 10 | 12 | 14 | 27 | 45 | -18 | 42 |
| 14 | Genoa | 36 | 10 | 11 | 15 | 40 | 48 | -8 | 41 |
| 15 | Fiorentina | 36 | 8 | 14 | 14 | 38 | 49 | -11 | 38 |
| 16 | Cagliari | 36 | 9 | 10 | 17 | 36 | 51 | -15 | 37 |
| 17 | Lecce | 36 | 8 | 8 | 20 | 24 | 48 | -24 | 32 |
| 18 | Cremonese | 36 | 7 | 10 | 19 | 30 | 53 | -23 | 31 |
| 19 | Verona | 36 | 3 | 11 | 22 | 24 | 58 | -34 | 20 |
| 20 | Pisa | 36 | 2 | 12 | 22 | 25 | 66 | -41 | 18 |
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
Bảng xếp hạng Châu á
| XH | Đội | Tr | TK | HK | BK | TB |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan | 36 | 22 | 1 | 13 | 61.1% |
| 2 | Parma | 36 | 20 | 3 | 13 | 55.6% |
| 3 | Cagliari | 36 | 20 | 3 | 13 | 55.6% |
| 4 | Como | 36 | 19 | 1 | 16 | 52.8% |
| 5 | Sassuolo | 36 | 19 | 2 | 15 | 52.8% |
| 6 | Torino | 36 | 19 | 2 | 15 | 52.8% |
| 7 | Udinese | 36 | 19 | 1 | 16 | 52.8% |
| 8 | Roma | 36 | 19 | 5 | 12 | 52.8% |
| 9 | Lecce | 36 | 18 | 3 | 15 | 50.0% |
| 10 | Napoli | 36 | 17 | 3 | 16 | 47.2% |
| 11 | Bologna | 36 | 17 | 1 | 18 | 47.2% |
| 12 | Juventus | 36 | 15 | 5 | 16 | 41.7% |
| 13 | Atalanta | 36 | 15 | 2 | 19 | 41.7% |
| 14 | Lazio | 36 | 15 | 0 | 21 | 41.7% |
| 15 | Genoa | 36 | 14 | 5 | 17 | 38.9% |
| 16 | AC Milan | 36 | 14 | 7 | 15 | 38.9% |
| 17 | Cremonese | 36 | 13 | 4 | 19 | 36.1% |
| 18 | Pisa | 36 | 13 | 4 | 19 | 36.1% |
| 19 | Verona | 36 | 11 | 5 | 20 | 30.6% |
| 20 | Fiorentina | 36 | 11 | 3 | 22 | 30.6% |
Bảng xếp hạng bàn thắng
| XH | Đội | Tr | Tổng bàn thắng 0-1 | 2-3 | 4-5 | >7 | TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan | 36 | 6 | 17 | 9 | 4 | 3.2 |
| 2 | Torino | 36 | 10 | 16 | 10 | 0 | 2.8 |
| 3 | Pisa | 36 | 13 | 11 | 11 | 1 | 2.5 |
| 4 | Udinese | 36 | 10 | 18 | 8 | 0 | 2.5 |
| 5 | Sassuolo | 36 | 9 | 20 | 7 | 0 | 2.5 |
| 6 | Napoli | 36 | 11 | 15 | 10 | 0 | 2.5 |
| 7 | Juventus | 36 | 10 | 18 | 7 | 1 | 2.5 |
| 8 | Genoa | 36 | 8 | 22 | 6 | 0 | 2.4 |
| 9 | Como | 36 | 10 | 18 | 7 | 1 | 2.4 |
| 10 | Bologna | 36 | 10 | 17 | 9 | 0 | 2.4 |
| 11 | Cagliari | 36 | 9 | 20 | 7 | 0 | 2.4 |
| 12 | Fiorentina | 36 | 11 | 16 | 9 | 0 | 2.4 |
| 13 | Roma | 36 | 13 | 16 | 6 | 1 | 2.4 |
| 14 | Atalanta | 36 | 9 | 20 | 7 | 0 | 2.3 |
| 15 | Cremonese | 36 | 11 | 17 | 8 | 0 | 2.3 |
| 16 | Verona | 36 | 12 | 16 | 8 | 0 | 2.3 |
| 17 | AC Milan | 36 | 13 | 16 | 7 | 0 | 2.3 |
| 18 | Lazio | 36 | 13 | 17 | 6 | 0 | 2.1 |
| 19 | Parma | 36 | 14 | 16 | 6 | 0 | 2.0 |
| 20 | Lecce | 36 | 14 | 18 | 4 | 0 | 2.0 |
Bảng xếp hạng Phạt Góc
| XH | Đội | Tr | ĐH | ĐP | BK |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atalanta | 36 | 5.7 | 4.0 | 9.7 |
| 2 | Cremonese | 36 | 3.4 | 5.9 | 9.3 |
| 3 | Udinese | 36 | 4.2 | 4.6 | 8.8 |
| 4 | Fiorentina | 36 | 4.4 | 4.4 | 8.8 |
| 5 | Juventus | 36 | 5.1 | 3.7 | 8.8 |
| 6 | Lecce | 36 | 3.9 | 4.6 | 8.5 |
| 7 | Genoa | 36 | 3.5 | 4.9 | 8.4 |
| 8 | Napoli | 36 | 5.5 | 2.8 | 8.3 |
| 9 | Cagliari | 36 | 3.3 | 4.9 | 8.3 |
| 10 | Sassuolo | 36 | 3.6 | 4.6 | 8.2 |
| 11 | Verona | 36 | 3.7 | 4.5 | 8.2 |
| 12 | Torino | 36 | 3.7 | 4.5 | 8.2 |
| 13 | Inter Milan | 36 | 5.6 | 2.5 | 8.1 |
| 14 | Bologna | 36 | 4.1 | 3.9 | 8.0 |
| 15 | AC Milan | 36 | 4.0 | 3.9 | 7.9 |
| 16 | Parma | 36 | 3.5 | 4.4 | 7.9 |
| 17 | Pisa | 36 | 3.3 | 4.4 | 7.6 |
| 18 | Roma | 36 | 4.5 | 2.9 | 7.4 |
| 19 | Lazio | 36 | 3.3 | 3.8 | 7.1 |
| 20 | Como | 36 | 3.8 | 3.0 | 6.8 |
Bảng xếp hạng VĐQG Italia thứ hạng mới nhất
Bảng xếp hạng VĐQG Italia cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Serie A.
BXH Serie A giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài. Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng Inter Milan, Napoli, Juventus, Roma, AC Milan,...
Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Italia, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 15/05/2026, không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.
Bảng xếp hạng các giải bóng đá Italia
- Bảng xếp hạng VĐQG Italia
- Bảng xếp hạng Hạng 2 Italia
- Bảng xếp hạng Hạng 3 Italia
THÔNG TIN GIẢI VĐQG ITALIA
Giải vô địch Italia Serie A: Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Italia. Nhà tài trợ: Telecom Italia.
Mùa giải đầu tiên: 1929/1930. Từ mùa đầu tiên đến mùa 2009/2010 nó được gọi dưới cái tên: Serie A TIM. Bắt đầu từ mùa bóng 2010/2011 được đổi tên thành Lega Serie A.
Số lượng đội tham dự mùa giải 2025/2026: 20 CLB. 20 CLB sẽ thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
Kể từ mùa bóng 2018/2019, 4 đội đứng đầu trên BXH sẽ được vào thẳng vòng bảng Champions League mùa sau. Đội thứ 5, 6 đá Europa League, đội thứ 7 đá vòng loại Conference League.
Mỗi mùa giải sẽ có 3 CLB bị xuống hạng và được thay thế bằng 3 CLB lên hạng từ giải hạng hai Serie B (2 CLB đứng đầu lên thằng, 4 đội đứng từ thứ 3 đến thứ 6 sẽ đá play off xác định đội thứ 3 lên hạng).
Mùa giải 2025/2026: diễn ra từ tháng 8/2025 đến tháng 5/2026.
Danh sách các đội vô địch Serie A 10 mùa giải gần đây
- 2024-2025: Napoli
- 2023-2024: Inter Milan
- 2022-2023: Napoli
- 2021-2022: AC Milan
- 2020-2021: Inter Milan
- 2019-2020: Juventus
- 2018-2019: Juventus
- 2017-2018: Juventus
- 2016-2017: Juventus
- 2015-2016: Juventus
- 2014-2015: Juventus
- 2013-2014: Juventus
- 2012-2013: Juventus
- 2011-2012: Juventus
- 2010-2011: Ac Milan
- 2009-2010: Inter Milan
- 2008-2009: Inter Milan
- 2007-2008: Inter Milan
- 2006-2007: Inter Milan
- 2005-2006: Inter Milan
Lê Thị Hằng Nga
- lịch thi đấu quốc gia hà lan (03-05-2026)
- Giải trí với rồng hổ online cuốn hút (06-05-2026)
- thong tin hom nay (20-05-2026)
- kết quả la liga (15-05-2026)
- tin trong nước mới nhất 24h (18-05-2026)
- điểm tin bóng đá (20-05-2026)
- bóng đá 888 trực tiếp (19-05-2026)
- tin tức mới nhất về bóng đá (01-05-2026)
- USDT anonymous betting Indonesia (18-05-2026)
- ngoại hạng anh ngày mai (20-05-2026)







