bảng xếp hạng vòng loại châu âu

Bảng xếp hạng VĐQG Pháp

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG PHÁP

XHĐộiTrTHBBTBBHSĐ
1PSG3324457327+4676
2Lens3321486235+2767
3Lille3318785235+1761
4Lyon3318695336+1760
5Stade Rennais3317885847+1159
6Marseille33175116044+1656
7Monaco33166115649+754
8Strasbourg33148115343+1050
9Lorient331112104849-145
10Toulouse33128134746+144
11Paris FC331011124549-441
12Stade Brestois33108154254-1238
13Angers3398162847-1935
14Le Havre33614133044-1432
15Auxerre33710163244-1231
16Nice33710163760-2331
17Nantes3358202952-2323
18Metz3337233276-4416

Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.

Bảng xếp hạng Châu á - Tổng

XHĐộiTrTKHKBKTB
1Angers332011260.6%
2Lorient331811454.5%
3Lille331811454.5%
4Lens331831254.5%
5Auxerre331731351.5%
6Paris FC331741251.5%
7Lyon331631448.5%
8Strasbourg331621548.5%
9Stade Brestois331611648.5%
10Marseille331601748.5%
11Le Havre331541445.5%
12Stade Rennais331521645.5%
13Toulouse331411842.4%
14Nantes331431642.4%
15PSG331421742.4%
16Nice331311939.4%
17Monaco331221936.4%
18Metz331022130.3%

Bảng xếp hạng Châu á - Sân nhà

XHĐộiTrTKHKBKTB
1Lorient16101562.5%
2Lyon16102462.5%
3Angers17101658.8%
4Lens17102558.8%
5Stade Brestois1690756.2%
6Marseille1690756.2%
7Auxerre1792652.9%
8Le Havre1791752.9%
9PSG1790852.9%
10Monaco1781847.1%
11Lille1671843.8%
12Paris FC1671843.8%
13Strasbourg1671843.8%
14Stade Rennais1772841.2%
15Toulouse17701041.2%
16Nice1661937.5%
17Nantes16601037.5%
18Metz17521029.4%

Bảng xếp hạng Châu á - Sân khách

XHĐộiTrTKHKBKTB
1Lille17110664.7%
2Angers16100662.5%
3Paris FC17103458.8%
4Strasbourg1791752.9%
5Auxerre1681750.0%
6Stade Rennais1680850.0%
7Lens1681750.0%
8Lorient1780947.1%
9Nantes1783647.1%
10Toulouse1671843.8%
11Nice17701041.2%
12Stade Brestois1771941.2%
13Marseille17701041.2%
14Le Havre1663737.5%
15Lyon17611035.3%
16Metz16501131.2%
17PSG1652931.2%
18Monaco16411125.0%

Bảng xếp hạng bàn thắng - Tổng

XHĐộiTr0-12-34-5>7TB
1Metz33811953.3
2Stade Rennais336111513.2
3Monaco33971523.2
4Marseille339111033.2
5PSG338141013.0
6Lorient334171112.9
7Nice337121402.9
8Lens33618902.9
9Strasbourg338141102.9
10Stade Brestois33617912.9
11Paris FC339131012.8
12Toulouse331111922.8
13Lyon331211912.7
14Lille331214432.6
15Nantes331115612.5
16Auxerre331311812.3
17Angers331215512.3
18Le Havre331314422.2

Bảng xếp hạng bàn thắng - Sân nhà

XHĐộiTr0-12-34-5>7TB
1Marseille1634723.6
2Lorient1618613.4
3Monaco1743913.3
4Paris FC1644803.2
5PSG1738603.1
6Stade Brestois1638413.1
7Toulouse1764612.9
8Nice1645702.9
9Lens1757502.8
10Nantes1648312.8
11Stade Rennais1747602.8
12Metz1765422.8
13Lyon1649302.8
14Strasbourg1649302.5
15Lille1667212.4
16Le Havre1777212.2
17Angers17510112.2
18Auxerre1795212.1

Bảng xếp hạng bàn thắng - Sân khách

XHĐộiTr0-12-34-5>7TB
1Metz1626533.8
2Stade Rennais1624913.6
3Strasbourg1745803.3
4Monaco1654613.1
5Lens16111403.1
6Nice1737703.0
7PSG1656412.9
8Lille1767222.8
9Stade Brestois1739502.8
10Marseille1767312.8
11Toulouse1657312.8
12Lyon1782612.6
13Auxerre1646602.6
14Lorient1739502.5
15Paris FC1759212.5
16Angers1675402.3
17Le Havre1667212.2
18Nantes1777302.1

Bảng xếp hạng Phạt Góc - Tổng

XHĐộiTrĐHĐPBK
1Nice334.64.99.5
2Lyon334.94.69.5
3Stade Rennais335.24.29.4
4Paris FC334.15.29.2
5PSG336.12.99.1
6Toulouse334.14.88.9
7Nantes333.45.48.8
8Metz333.94.88.7
9Monaco334.83.98.7
10Lille335.23.58.7
11Lorient333.25.38.5
12Stade Brestois333.54.88.3
13Lens335.03.28.2
14Le Havre333.84.28.0
15Angers333.34.78.0
16Strasbourg333.84.07.9
17Marseille334.83.07.8
18Auxerre333.74.07.7

Bảng xếp hạng Phạt Góc - Sân nhà

XHĐộiTrĐHĐPBK
1Nice164.95.610.6
2PSG177.52.710.2
3Lille165.73.69.3
4Stade Rennais175.23.89.1
5Paris FC165.13.99.0
6Strasbourg164.93.98.8
7Lyon165.13.68.8
8Lens175.23.58.7
9Lorient163.15.68.7
10Nantes163.84.98.7
11Metz174.54.18.6
12Monaco174.63.98.6
13Toulouse174.43.88.2
14Angers173.84.07.8
15Auxerre174.03.77.7
16Stade Brestois164.13.67.7
17Le Havre174.33.27.5
18Marseille164.92.37.2

Bảng xếp hạng Phạt Góc - Sân khách

XHĐộiTrĐHĐPBK
1Lyon174.85.510.3
2Stade Rennais165.24.69.8
3Toulouse163.85.99.8
4Paris FC173.16.39.4
5Metz163.25.68.9
6Nantes172.95.98.8
7Stade Brestois172.95.98.8
8Monaco164.93.98.8
9Le Havre163.45.28.6
10Nice174.44.28.6
11Marseille174.63.78.4
12Angers162.85.58.2
13Lorient173.25.08.2
14Lille174.83.38.1
15PSG164.73.27.9
16Auxerre163.44.37.8
17Lens164.72.97.6
18Strasbourg172.94.17.0

Bảng xếp hạng VĐQG Pháp thứ hạng mới nhất

Bảng xếp hạng VĐQG Pháp cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Ligue 1.

BXH Ligue 1 giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài. Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng PSG, Lens, Lille, Lyon, Stade Rennais,...

Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Pháp, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 14/05/2026, không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Pháp

  • Bảng xếp hạng VĐQG Pháp
  • Bảng xếp hạng Hạng 2 Pháp
  • Bảng xếp hạng Hạng 3 Pháp

THÔNG TIN GIẢI VĐQG PHÁP

Giải vô địch bóng đá Pháp

  • Giải bóng đá vô địch quốc gia Pháp ('Ligue 1') là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Pháp. Giải được tổ chức từ 1932 cho đến nay ngoại trừ các năm từ 1939 đến 1945 (Chiến tranh thế giới thứ 2).
  • 2 đội đứng đầu tại giải VĐQG sẽ giành quyền chơi tại UEFA Champions League mùa sau, đội thứ 3 sẽ đá vòng loại Champions League. Đội xếp thứ 4 và đội vô địch Cúp QG Pháp tham dự Europa League, đội thứ 5 dự vòng loại Conference League.
  • PSG là đội vô địch nhiều nhất của giải đấu với 11 lần. Tiếp theo là Saint Etienne 10 lần, Marseille với 9 lần, Lyonnais với 7 lần.

Danh sách các đội vô địch trong 10 năm gần đây:

  • 2024–2025: PSG
  • 2023–2024: PSG
  • 2022–2023: PSG
  • 2021–2022: PSG
  • 2020–2021: Lille
  • 2019–2020: PSG
  • 2018–2019: PSG
  • 2017–2018: PSG
  • 2016–2017: Monaco
  • 2015–2016: PSG
  • 2014–2015: PSG
  • 2013–2014: PSG
  • 2012–2013: PSG
  • 2011–2012: Montpellier
  • 2010–2011: Lille OSC
  • 2009–2010: Marseille
  • 2008–2009: Bordeaux
  • 2007–2008: Lyonnais
  • 2006–2007: Lyonnais

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready