câu lạc bộ bóng đá coventry city
Coventry City Câu lạc bộ bóng đá
Coventry City
Biệt danh: The Sky Blues. Sky Blue Army. Tên thu gọn: Coventry. Tên viết tắt: COV. Năm thành lập: 1883. Sân vận động: Ricoh Arena (32,609). Giải đấu: Football League Championship. Địa điểm: Coventry. Quốc gia: Anh.
Huấn luyện viên: Frank Lampard (Tuổi: 47).
Đội hình
| Số áo | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Chỉ số |
|---|---|---|---|---|
| 19 | Carl Rushworth | GK | 24 | 84 |
| 1 | Oliver Dovin | GK | 23 | 82 |
| 13 | Ben Wilson | GK | 33 | 80 |
| 48 | Luke Bell | GK | 22 | 65 |
| 51 | Oscar Varney | GK | 19 | 65 |
| 15 | Liam Kitching | HV(TC),DM(T) | 26 | 85 |
| 3 | Jay Dasilva | HV,DM,TV(T) | 28 | 84 |
| 20 | Kaine Kesler-Hayden | HV,DM,TV(PT) | 23 | 83 |
| 21 | Jake Bidwell | HV(TC),DM,TV(T) | 33 | 82 |
| 33 | Miguel Ángel Brau | HV,DM,TV(T) | 24 | 80 |
| 4 | Bobby Thomas | HV(C) | 25 | 85 |
| 26 | Luke Woolfenden | HV(C) | 27 | 84 |
| 22 | Joel Latibeaudiere | HV(PC),DM,TV(P) | 26 | 83 |
| 27 | Milan van Ewijk | HV,DM,TV(P) | 25 | 85 |
| 16 | Frank Onyeka | DM,TV,AM(C) | 28 | 86 |
| 8 | Matt Grimes | DM,TV(C) | 30 | 85 |
| 28 | Josh Eccles | DM,TV,AM(C) | 26 | 83 |
| 8 | Jamie Allen | DM,TV,AM(C) | 31 | 80 |
| 50 | George Shepherd | TV,AM(PT) | 17 | 65 |
| 29 | Victor Torp | TV(C),AM(PTC) | 26 | 85 |
| 5 | Jack Rudoni | TV(C),AM(PTC) | 24 | 84 |
| 0 | Isaac Moore | TV,AM(C) | 20 | 67 |
| 11 | Haji Wright | AM(PT),F(PTC) | 28 | 85 |
| 23 | Brandon Thomas-Asante | AM,F(PTC) | 27 | 85 |
| 10 | Ephron Mason-Clark | AM,F(PTC) | 26 | 84 |
| 7 | Tatsuhiro Sakamoto | AM(PTC),F(PT) | 29 | 83 |
| 14 | Romain Esse | AM(PTC) | 21 | 82 |
| 24 | Jahnoah Markelo | AM,F(PT) | 23 | 80 |
| 18 | Min-Hyeok Yang | AM(PT),F(PTC) | 20 | 80 |
| 9 | Ellis Simms | F(C) | 25 | 84 |
| 0 | Aidan Dausch | F(C) | 19 | 67 |
Đã cho mượn
Không
Nhân viên
Chủ nhân
Không có nhân viên nào cho loại này.
Chủ tịch đội bóng
Không có nhân viên nào cho loại này.
Coach
Không có nhân viên nào cho loại này.
Thể chất
Không có nhân viên nào cho loại này.
Tuyển trạch viên
Không có nhân viên nào cho loại này.
Lịch sử CLB
Danh hiệu giải đấu
- Football League Championship (1)
- Football League One (2)
Danh hiệu cúp
- Football League Trophy (1)
- FA Cup (1)
Lịch sử cúp
- Football League Trophy 2017
- FA Cup 1987
Đối thủ
- Leicester City
- Aston Villa
- Wolverhampton Wanderers
- Birmingham City
- Sunderland
Đội hình chính (4-2-3-1)
Thủ môn: Carl Rushworth (số 19). Hậu vệ: Jay Dasilva (số 3), Bobby Thomas (số 4), Liam Kitching (số 15), Milan van Ewijk (số 27). Tiền vệ trung tâm: Matt Grimes (số 8), Frank Onyeka (số 16). Tiền vệ tấn công: Tatsuhiro Sakamoto (số 7), Ephron Mason-Clark (số 10), Brandon Thomas-Asante (số 23). Tiền đạo: Haji Wright (số 11).
Lê Thị Hằng Nga
- Kinh Nghiệm Cá Độ Bóng Đá Từ Cao Thủ Sân Mỹ Đình (16-05-2026)
- lịch thi đấu liga (10-05-2026)
- german bundesliga soccer (15-05-2026)
- bảng wc (09-05-2026)
- lịch thi đấu vòng loại world cup 2026 việt nam (12-05-2026)
- Muốn chơi casino người Việt phải chứng minh có ít nhất 10 triệu đồng/tháng (10-05-2026)
- bong da viet nam hom nay (17-05-2026)
- lịch thi đấu bóng đá olympic hôm nay (11-05-2026)
- world cup betting experts (12-05-2026)
- cách đánh bài (01-05-2026)







