danh sách đội tuyển quốc gia việt nam mới nhất
Các cầu thủ kỷ lục của đội tuyển quốc gia
Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất
Trang này hiển thị danh sách các cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất cho tất cả các quốc gia. Thông tin bao gồm quốc tịch của cầu thủ và số trận đấu quốc tế mà họ đã thi đấu.
| # | Cầu thủ (Vị trí) | Quốc gia | Bàn thắng quốc tế | Số trận quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cristiano Ronaldo (Tiền đạo trung tâm) | Bồ Đào Nha | 143 | 226 |
| 2 | Lionel Messi (Tiền đạo cánh phải) | Argentina | 116 | 198 |
| 3 | Bader Al-Mutawa (Tiền đạo trung tâm) | Kuwait | 56 | 196 |
| 4 | Luka Modrić (Tiền vệ trung tâm) | Croatia | 28 | 196 |
| 5 | Chin Ann Soh (Trung vệ) | Malaysia | 13 | 195 |
| 6 | Ahmed Kano (Tiền vệ trung tâm) | Oman | 21 | 186 |
| 7 | Ahmed Hassan (Tiền vệ tấn công) | Ai Cập | 33 | 184 |
| 8 | Andrés Guardado (Tiền vệ trung tâm) | Mexico | 28 | 182 |
| 9 | Maynor Figueroa (Hậu vệ trái) | Honduras | 5 | 181 |
| 10 | Sergio Ramos (Trung vệ) | Tây Ban Nha | 23 | 180 |
| 11 | Mohammad Al-Deayea (Thủ môn) | Ả Rập Xê Út | - | 178 |
| 12 | Claudio Suárez (Trung vệ) | Mexico | 6 | 177 |
| 13 | Hossam Hassan (Tiền đạo trung tâm) | Ai Cập | 68 | 176 |
| 14 | Gianluigi Buffon (Thủ môn) | Ý | - | 176 |
| 15 | Amer Shafi (Thủ môn) | Jordan | 1 | 171 |
| 16 | Alexis Sánchez (Tiền đạo thứ hai) | Chile | 51 | 168 |
| 17 | Vitalijs Astafjevs (Tiền vệ phòng ngự) | Latvia | 16 | 168 |
| 18 | Iván Hurtado (Trung vệ) | Ecuador | 5 | 168 |
| 19 | Hasan Al-Haydos (Tiền vệ tấn công) | Qatar | 35 | 167 |
| 20 | Iker Casillas (Thủ môn) | Tây Ban Nha | - | 167 |
| 21 | Robert Lewandowski (Tiền đạo trung tâm) | Ba Lan | 89 | 165 |
| 22 | Adnan Al-Talyani (Tiền đạo trung tâm) | UAE | 53 | 164 |
| 23 | Celso Borges (Tiền vệ trung tâm) | Costa Rica | 27 | 164 |
| 24 | Cobi Jones (Tiền vệ tấn công) | Hoa Kỳ | 15 | 164 |
| 25 | Sami Al-Jaber (Tiền đạo trung tâm) | Ả Rập Xê Út | 44 | 163 |
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển quốc gia
| # | Cầu thủ (Vị trí) | Quốc gia | Bàn thắng quốc tế | Số trận quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cristiano Ronaldo (Tiền đạo trung tâm) | Bồ Đào Nha | 143 | 226 |
| 2 | Lionel Messi (Tiền đạo cánh phải) | Argentina | 116 | 198 |
| 3 | Ali Daei (Tiền đạo trung tâm) | Iran | 108 | 148 |
| 4 | Romelu Lukaku (Tiền đạo trung tâm) | Bỉ | 89 | 124 |
| 5 | Mokhtar Dahari (Tiền đạo trung tâm) | Malaysia | 89 | 142 |
| 6 | Sunil Chhetri (Tiền đạo trung tâm) | Ấn Độ | 89 | 145 |
| 7 | Robert Lewandowski (Tiền đạo trung tâm) | Ba Lan | 89 | 165 |
| 8 | Ali Mabkhout (Tiền đạo trung tâm) | UAE | 85 | 113 |
| 9 | Ferenc Puskás (Tiền đạo thứ hai) | Hungary | 80 | 80 |
| 10 | Godfrey Chitalu (Tiền đạo) | Zambia | 79 | 91 |
| 11 | Neymar (Tiền vệ tấn công) | Brazil | 79 | 128 |
| 12 | Harry Kane (Tiền đạo trung tâm) | Anh | 78 | 112 |
| 13 | Hussein Saeed Mohammed (Tiền đạo trung tâm) | Iraq | 78 | 137 |
| 14 | Pelé (Tiền đạo trung tâm) | Brazil | 77 | 92 |
| 15 | Sándor Kocsis (Tiền đạo trung tâm) | Hungary | 75 | 68 |
| 16 | Kunishige Kamamoto (Tiền đạo trung tâm) | Nhật Bản | 75 | 76 |
| 17 | Bashar Abdullah (Tiền đạo trung tâm) | Kuwait | 75 | 115 |
| 18 | Edin Dzeko (Tiền đạo trung tâm) | Bosnia | 73 | 148 |
| 19 | Majed Abdullah (Tiền đạo trung tâm) | Ả Rập Xê Út | 72 | 117 |
| 20 | Kinnah Phiri (Tiền đạo) | Malawi | 71 | 115 |
| 21 | Kiatisuk Senamuang (Tiền đạo trung tâm) | Thái Lan | 71 | 134 |
| 22 | Miroslav Klose (Tiền đạo trung tâm) | Đức | 71 | 137 |
| 23 | Piyapong Pue-on (Tiền đạo trung tâm) | Thái Lan | 70 | 100 |
| 24 | Abdul Kadir (Tiền đạo cánh trái) | Indonesia | 70 | 111 |
| 25 | Stern John (Tiền đạo trung tâm) | Trinidad và Tobago | 69 | 115 |
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- Tỷ lệ cược các vòng loại trực tiếp World Cup (04-05-2026)
- tin nong hom nay 24h (19-05-2026)
- casino minimum bet 10K (13-05-2026)
- bóng đá hôm nay c1 (15-05-2026)
- Euro passing accuracy (17-05-2026)
- baccarat trực tuyến (03-05-2026)
- Nạp USDT vào bet365 chơi game bài 3D (05-05-2026)
- lịch thi đấu aff cup 2004 (09-05-2026)
- com vn (09-05-2026)
- soi keo 8888 (08-05-2026)







