đội hình ra sân của tây ban nha
West Ham United Câu lạc bộ bóng đá
West Ham United
Biệt danh: The Hammers. The Irons. West Ham. Tên thu gọn: W Ham. Tên viết tắt: WHU. Năm thành lập: 1895. Sân vận động: Olympic Stadium (60,000). Giải đấu: Premier League. Địa điểm: London. Quốc gia: Anh.
Huấn luyện viên
Nuno Espírito Santo - Tuổi: 52
Đội hình
| # | Quốc tịch | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 23 | Pháp | Alphonse Aréola | GK | 33 | 87 |
| 1 | Đan Mạch | Mads Hermansen | GK | 25 | 86 |
| 22 | Ba Lan | Lukasz Fabiański | GK | 41 | 85 |
| 49 | Anh | Finlay Herrick | GK | 20 | 67 |
| 36 | Ireland | Reece Byrne | GK | 21 | 66 |
| 54 | Anh | Tom Wooster | GK | 21 | 65 |
| 29 | CHDC Congo | Aaron Wan-Bissaka | HV,DM,TV(PT) | 28 | 89 |
| 2 | Anh | Kyle Walker-Peters | HV,DM,TV(PT) | 29 | 87 |
| 12 | Senegal | El Hadji Malick Diouf | HV(TC),DM,TV,AM(T) | 21 | 87 |
| 30 | Anh | Oliver Scarles | HV(T),DM,TV(TC) | 20 | 80 |
| 21 | Venezuela | Keiber Lamadrid | HV,DM,TV,AM(T) | 22 | 78 |
| 43 | Anh | Regan Clayton | HV,DM,TV(T) | 21 | 67 |
| 63 | Anh | Ezra Mayers | HV(TC),DM(T) | 19 | 65 |
| 76 | Hy Lạp | Rayan Oyebade | HV(TC),DM,TV(T) | 19 | 65 |
| 51 | Bắc Ireland | Josh Briggs | HV(TC) | 20 | 65 |
| 3 | Anh | Max Kilman | HV(C) | 28 | 88 |
| 4 | Pháp | Axel Disasi | HV(PC) | 28 | 88 |
| 25 | Pháp | Jean-Clair Todibo | HV(C) | 26 | 88 |
| 15 | Hy Lạp | Konstantinos Mavropanos | HV(C) | 28 | 87 |
| 27 | Pháp | Soungoutou Magassa | HV,DM,TV(C) | 22 | 85 |
| 32 | Anh | Freddie Potts | HV,DM,TV(C) | 22 | 82 |
| 37 | Pháp | Dimitri Colau | HV(C) | 20 | 70 |
| 58 | Anh | Airidas Golambeckis | HV(C) | 18 | 70 |
| 75 | Anh | Jethro Medine | HV,DM,TV(P) | 19 | 65 |
| 28 | Cộng hòa Séc | Tomáš Souček | DM,TV,AM(C) | 31 | 88 |
| 61 | Anh | Lewis Orford | DM,TV,AM(C) | 20 | 73 |
| 59 | Anh | Tyron Akpata | DM,TV(C) | 19 | 65 |
| 71 | Mauritius | Gabriel Caliste | DM(C),TV(PC) | 19 | 65 |
| 18 | Bồ Đào Nha | Mateus Fernandes | TV(C),AM(TC) | 21 | 87 |
| 55 | Pháp | Mohamadou Kanté | TV(C) | 20 | 70 |
| 45 | Anh | Daniel Rigge | TV,AM(C) | 20 | 65 |
| 68 | Anh | Preston Fearon | TV(C) | 19 | 65 |
| 67 | Anh | Riley Hargan | TV(C) | 18 | 65 |
| 17 | Tây Ban Nha | Adama Traoré | AM,F(PT) | 30 | 87 |
| 7 | Hà Lan | Crysencio Summerville | AM,F(PT) | 24 | 86 |
| 19 | Brazil | Felipe Pablo | AM,F(PTC) | 22 | 82 |
| 53 | Scotland | Daniel Cummings | AM(PT),F(PTC) | 20 | 68 |
| 20 | Anh | Jarrod Bowen | AM,F(PC) | 29 | 91 |
| 11 | Argentina | Taty Castellanos | F(C) | 27 | 89 |
| 9 | Anh | Callum Wilson | F(C) | 34 | 87 |
| 48 | Scotland | Josh Landers | F(C) | 19 | 65 |
| 66 | Anh | Joshua Ajala | F(C) | 19 | 65 |
Cầu thủ cho mượn
Không có cầu thủ nào được cho mượn.
Nhân viên
Không có nhân viên nào.
Lịch sử câu lạc bộ
Danh hiệu giải đấu
- Football League Championship: 2 lần
Danh hiệu cúp
- UEFA Europa Conference League: 1 lần (2023)
- FA Cup: 4 lần (1940, 1964, 1975, 1980)
Kình địch
- Millwall
- Tottenham Hotspur
- Chelsea
Đội hình ra sân (4-3-1-2)
23 ARÉOLA (GK) | 29 WAN-BISSAKA (HV phải) 3 KILMAN (HV trung tâm) 4 DISASI (HV trung tâm) 12 DIOUF (HV trái) | 27 MAGASSA (tiền vệ trung tâm) 18 FERNANDES (tiền vệ trung tâm) 28 SOUČEK (tiền vệ trung tâm) | 45 RIGGE (tiền đạo lùi) | 11 CASTELLANOS (tiền đạo) 9 WILSON (tiền đạo)
Lê Thị Hằng Nga
- game bài kích hoạt sdt tặng tiền (05-05-2026)
- Đơn vị cá cược tặng thưởng tiền miễn phí (17-05-2026)
- tỷ lệ cược bóng 88 (11-05-2026)
- liêng online đổi thưởng (02-05-2026)
- kết quả bóng đa anh (18-05-2026)
- 1xbet slot online (06-05-2026)
- lịch đá bán kết aff cup 2026 (04-05-2026)
- Link vào bet365 bằng 4G tốc độ cao (16-05-2026)
- live 567 (13-05-2026)
- banhkhuc tv (08-05-2026)







