đội vô địch

đương kim vô địch Tiếng Anh là gì

đương kim vô địch Tiếng Anh là gì

đương kim vô địch (danh từ) - reigning champion

Đương kim vô địch là người hoặc đội đang giữ danh hiệu vô địch hiện tại.

Ví dụ

  • Đương kim vô địch bảo vệ danh hiệu thành công. Reigning champion defended their title successfully.
  • Người hâm mộ tụ họp để xem đương kim vô địch thi đấu. Fans gathered to watch the reigning champion compete.

Phân biệt từ đồng nghĩa

  • Current ruler – Người trị vì hiện tại. Tập trung vào người đang nắm quyền. Ví dụ: The reigning monarch has ruled for over a decade. (Vị vua trị vì hiện tại đã cai trị hơn một thập kỷ.)
  • Dominant – Người hoặc vật thống trị. Nhấn mạnh vào sự vượt trội hoặc thống trị. Ví dụ: She is the reigning champion in the competition. (Cô ấy là nhà vô địch đang giữ ngôi vị trong cuộc thi.)
  • In power – Đang nắm quyền lực. Tập trung vào việc kiểm soát chính trị hoặc xã hội. Ví dụ: The reigning political party has introduced major reforms. (Đảng chính trị đang nắm quyền đã đưa ra các cải cách lớn.)

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready