la liga leading goal scorer

Top Scorers in Football History | Most Goals in Soccer

Các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong lịch sử bóng đá

Cristiano Ronaldo người Bồ Đào Nha là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất mọi thời đại với 970 bàn thắng chính thức. Anh được theo sau bởi Lionel Messi với 906 bàn chính thức. Josef Bican người Áo đứng thứ ba với 805 bàn. Dưới đây là danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong lịch sử bóng đá dựa trên dữ liệu có sẵn.

Danh sách 30 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

  1. Cristiano Ronaldo (Bồ Đào Nha): 970 bàn, 1318 trận
  2. Lionel Messi (Argentina): 906 bàn, 1150 trận
  3. Josef Bican (Áo): 805 bàn, 530 trận
  4. Pelé (Brazil): 770 bàn, 812 trận
  5. Romário (Brazil): 761 bàn, 963 trận
  6. Ferenc Puskás (Hungary): 760 bàn, 746 trận
  7. Robert Lewandowski (Ba Lan): 717 bàn, 1032 trận
  8. Erwin Helmchen (Đức): 702 bàn, không rõ số trận
  9. Jimmy Jones (Bắc Ireland): 659 bàn, 614 trận
  10. Abe Lenstra (Hà Lan): 645 bàn, 650 trận
  11. Gerd Müller (Đức): 640 bàn, 728 trận
  12. Joe Bambrick (Bắc Ireland): 634 bàn, không rõ số trận
  13. Fernando Peyroteo (Bồ Đào Nha): 610 bàn, 374 trận
  14. Max Morlock (Đức): 609 bàn, 970 trận
  15. Luis Suárez (Uruguay): 600 bàn, 1030 trận
  16. Ferenc Deák (Hungary): 576 bàn, 400 trận
  17. Zlatan Ibrahimović (Thụy Điển): 573 bàn, 988 trận
  18. Uwe Seeler (Đức): 567 bàn, 653 trận
  19. Glenn Ferguson (Bắc Ireland): 563 bàn, 1047 trận
  20. Jimmy McGrory (Scotland): 558 bàn, 549 trận
  21. Arthur Friedenreich (Brazil): 557 bàn, 562 trận
  22. Eusébio (Bồ Đào Nha): 555 bàn, 648 trận
  23. Imre Schlosser (Hungary): 554 bàn, không rõ số trận
  24. Alfredo Di Stéfano (Argentina/Tây Ban Nha): 524 bàn, 720 trận
  25. Hugo Sánchez (Mexico): 516 bàn, 883 trận
  26. Roberto Dinamite (Brazil): 514 bàn, 839 trận
  27. Karim Benzema (Pháp): 513 bàn, 979 trận
  28. Gyula Zsengellér (Hungary): 513 bàn, không rõ số trận
  29. Zico (Brazil): 511 bàn, 773 trận
  30. Ferenc Bene (Hungary): 506 bàn, 493 trận
  31. Sándor Kocsis (Hungary): 505 bàn, không rõ số trận
  32. György Sárosi (Hungary): 505 bàn, không rõ số trận
  33. Isidro Lángara (Tây Ban Nha): 504 bàn, 415 trận
  34. Gunnar Nordahl (Thụy Điển): 498 bàn, 548 trận
  35. Johan Cruyff (Hà Lan): 493 bàn, 712 trận
  36. Harry Kane (Anh): 485 bàn, 718 trận
  37. Stjepan Bobek (Nam Tư): 480 bàn, 554 trận
  38. Ali Ashfaq (Maldives): 476 bàn, 567 trận
  39. Jimmy Greaves (Anh): 466 bàn, 661 trận
  40. Edinson Cavani (Uruguay): 465 bàn, 887 trận
  41. Delio Onnis (Argentina): 461 bàn, 709 trận
  42. Aleksandar Đurić (Singapore): 461 bàn, 733 trận
  43. Fernando Morena (Uruguay): 459 bàn, không rõ số trận
  44. Edin Džeko (Bosnia và Herzegovina): 457 bàn, 1055 trận
  45. Alberto Spencer (Ecuador): 451 bàn, 678 trận
  46. Neymar (Brazil): 450 bàn, 747 trận
  47. Hulk (Brazil): 450 bàn, 912 trận
  48. Jef Mermans (Bỉ): 449 bàn, 556 trận
  49. Rivaldo (Brazil): 446 bàn, 1033 trận
  50. Dixie Dean (Anh): 442 bàn, 601 trận
  51. Eran Zahavi (Israel): 438 bàn, 803 trận
  52. Dadá Maravilha (Brazil): 436 bàn, 677 trận
  53. Sebastián Abreu (Uruguay): 435 bàn, 860 trận
  54. Carlos Bianchi (Argentina): 434 bàn, 605 trận
  55. Raúl González (Tây Ban Nha): 432 bàn, 1034 trận
  56. David Villa (Tây Ban Nha): 427 bàn, 826 trận
  57. Samuel Eto’o (Cameroon): 427 bàn, 882 trận
  58. Sergio Agüero (Argentina): 426 bàn, 786 trận
  59. Hans Krankl (Áo): 425 bàn, 587 trận
  60. Óscar Cardozo (Paraguay): 425 bàn, 955 trận
  61. Túlio Maravilha (Brazil): 423 bàn, 640 trận
  62. József Takács (Hungary): 418 bàn, 388 trận
  63. Hughie Gallacher (Scotland): 416 bàn, 567 trận
  64. John Aldridge (Anh): 416 bàn, 576 trận
  65. Ronaldo Nazário (Brazil): 414 bàn, 616 trận
  66. Dejan Damjanović (Montenegro): 412 bàn, 796 trận
  67. Ally McCoist (Scotland): 412 bàn, 816 trận
  68. Fred (Brazil): 412 bàn, 816 trận
  69. Ferenc Szusza (Hungary): 411 bàn, 486 trận
  70. Kylian Mbappé (Pháp): 411 bàn, 546 trận
  71. Juan Plata (Guatemala): 411 bàn, 598 trận
  72. Vágner Love (Brazil): 411 bàn, 888 trận
  73. Thierry Henry (Pháp): 411 bàn, 917 trận
  74. Klaas-Jan Huntelaar (Hà Lan): 409 bàn, 741 trận
  75. Romelu Lukaku (Bỉ): 404 bàn, 798 trận
  76. Pierre Aubameyang (Gabon): 403 bàn, 799 trận
  77. Omar Al Soma (Syria): 399 bàn, 542 trận
  78. Cabinho (Brazil): 398 bàn, 617 trận
  79. Carlos Hermosillo (Mexico): 396 bàn, 740 trận
  80. Roger Milla (Cameroon): 393 bàn, 734 trận
  81. Mohamed Salah (Ai Cập): 394 bàn, 786 trận
  82. Robbie Keane (Ireland): 393 bàn, 883 trận
  83. Víctor Hugo Antelo (Bolivia): 392 bàn, 526 trận
  84. Andriy Shevchenko (Ukraine): 391 bàn, 815 trận
  85. Fritz Walter (Đức): 390 bàn, 425 trận
  86. Alex (Brazil): 389 bàn, 956 trận
  87. José Águas (Bồ Đào Nha): 387 bàn, 417 trận
  88. Albert De Cleyn (Bỉ): 386 bàn, 500 trận
  89. Magno Alves (Brazil): 385 bàn, 851 trận
  90. Telmo Zarra (Tây Ban Nha): 384 bàn, 426 trận
  91. Ruud van Nistelrooy (Hà Lan): 384 bàn, 662 trận
  92. Atilio García (Uruguay): 384 bàn, không rõ số trận
  93. Alan Shearer (Anh): 382 bàn, 733 trận
  94. Luís Fabiano (Brazil): 381 bàn, 721 trận
  95. Ricardo Oliveira (Brazil): 381 bàn, 774 trận
  96. Osvaldo Castro (Chile): 376 bàn, 662 trận

Lưu ý: Thống kê cập nhật tháng 5 năm 2026. Bàn thắng và số trận ở cấp độ trẻ (câu lạc bộ hoặc đội tuyển quốc gia) và các trận giao hữu không được tính. Nếu tính cả bàn thắng trong các trận giao hữu của đội tuyển quốc gia cấp cao thì số liệu có thể khác.

Nguồn: FIFA, Sport Soccer Statistics Foundation (RSSSF) và Wikipedia.org

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready