lịch c1 ngày mai

Lịch vạn niên, vạn sự ngày mai [Tốt xấu, hợp xung, giờ đẹp]

Dương lịch: 18/5/2026. Thứ hai. Tuần 21/53.

Âm lịch: 2/4/2026. Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập hạ, tháng đầu hè.

Ngày mai là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo và có nhiều sao tốt

Tư Mệnh

Tức Phượng Liễn tinh, Nguyệt Tiên tinh, là ngày tốt lành, trợ giúp đắc lực cho bản mệnh của con người nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...

Hành Thủy+

Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Tương sinh: Kim, Mộc. Tương khắc: Thổ, Hỏa.

Sao Tất

Tức Tất Nguyệt Ô. Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày Thứ hai.

Trực Bế

Thập nhị kiến trung tối hậu nhất nhật. Là ngày thiên địa âm dương bế hàn.

Đại Hồng Sa

Trạch Nhật Cầu Chân, lịch lệ: Xuân tuất tý; hạ thìn tỵ; thu ngọ mùi; đông thân tuất.

Tiểu Cát

Cung tốt trong Khổng Minh lục diệu.

Tuổi hợp, xung ngày mai

Hợp, khắc theo ngũ hành

Ngũ hành ngày mai là Thủy.

  • Thủy sinh Mộc: Những người mệnh Mộc được tương sinh nhập, tốt.
  • Kim sinh Thủy: Những người mệnh Kim là tương sinh xuất, nói chung thuận lợi nhưng có thể gặp hao tổn (vật chất, tinh thần).
  • Thủy khắc Hỏa: Những người mệnh Hỏa gặp tương khắc nhập, bị kìm hãm, chế ngự, ngăn cản, không tốt.
  • Thổ khắc Thủy: Những người mệnh Thổ gặp tương khắc xuất, tuy không xấu như tương khắc nhập nhưng nói chung không được thuận lợi và có thể gặp hao tổn.

Hợp, xung theo con giáp

Ngày Nhâm Thìn có con giáp là Thìn (Rồng). Các tuổi hợp - xung với Thìn gồm có:

  • Tam hợp Thân - Tý - Thìn
  • Nhị hợp Thìn - Dậu
  • Tứ hành xung Thìn - Tuất - Sửu - Mùi

Nghĩa là các tuổi Thân, Tý, Dậu được hợp (tốt); tuổi Tuất gặp xung.

Hợp, kỵ theo thiên can

Ngày Nhâm Thìn có thiên can là Nhâm.

  • Nhâm hợp Đinh
  • Nhâm phá Bính

Nghĩa là các tuổi có hàng can Đinh được hợp; tuổi Bính bị phá.

Giờ hoàng đạo ngày mai

GiờCan chiCung
3h-5hNhâm DầnTư Mệnh
7h-9hGiáp ThìnThanh Long
9h-11hẤt TỵMinh Đường
15h-17hMậu ThânKim Quỹ
17h-19hKỷ DậuKim Đường
21h-23hTân HợiNgọc Đường

Giờ đẹp xuất hành ngày mai

Giờ xuất hành đẹp là các khung giờ thuộc cung Đại an, Tốc hỷ, Tiểu cát.

GiờCan chiCung
23h-1hCanh TýTiểu Cát
3h-5hNhâm DầnĐại An
5h-7hQuý MãoTốc Hỷ
11h-13hBính NgọTiểu Cát
15h-17hMậu ThânĐại An
17h-19hKỷ DậuTốc Hỷ

Những giờ còn lại trong ngày thuộc các cung Tuyệt lộ, Lưu niên, Xích khẩu, là cung xấu, người xưa khuyên không nên xuất hành vào những giờ này.

Lưu ý: Giờ xuất hành khác với giờ hoàng đạo.

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready