ltđ anh

trực Tiếng Anh là gì

trực

Loại từ: cụm từ

Trực là có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra.

Ví dụ

  • Mary đi trực tối nay lúc 10 giờ rưỡi.
  • Tối nay tôi lại đi trực.

Ghi chú

Các cách dùng từ duty:

  • Thực hiện nghĩa vụ: Nhà trường đã không thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình đối với học sinh.
  • Bắt đầu làm việc: Neale đã đồng ý hợp đồng ba năm và bắt đầu làm việc vào ngày 1 tháng Ba.
  • Tan sở/đi trực: Người phụ nữ trả lời nói rằng cô ấy nghĩ Sally đã tan sở/đi trực nhưng sẽ đưa tôi đến khu nhân viên.

Các từ liên quan

  • trục
  • trúc
  • trục in
  • trục trặc
  • cần trục

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready