m ibongda vn nhan dinh
ngoái
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋwaːj˧˥ | ŋwa̰ːj˩˧ | ŋwaːj˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋwaːj˩˩ | ŋwa̰ːj˩˧ |
Chữ Nôm
- 𢫑: ngoay, ngoái, ngoáy, nguấy, ngoảy
- 𩠘: ngoái
- 外: ngoài, ngòi, ngồi, ngoái, nguậy, ngoại, ngoải
Từ tương tự
- ngoài
- ngoại
Động từ
ngoái
Quay cổ lại. Ngoái lại xem ai đi đằng sau.
Đồng nghĩa
ngoái cổ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngoái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- score bundesliga (10-05-2026)
- Nhà cái trực tuyến hỗ trợ trực tuyến (14-05-2026)
- tỷ số vòng loại world cup châu âu (03-05-2026)
- cá cược 365 (07-05-2026)
- bk8 no hu (09-05-2026)
- uu365 nap tien momo (09-05-2026)
- Cược 104 trận đấu World Cup (05-05-2026)
- đổi tiền sòng bạc (09-05-2026)
- tin mới nhất về bóng đá việt nam (08-05-2026)
- He Thong Blockchain 10 Nha Cai Uy Tin 2025 (04-05-2026)







