nhandinh vn
ngoái
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋwaːj˧˥ | ŋwa̰ːj˩˧ | ŋwaːj˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋwaːj˩˩ | ŋwa̰ːj˩˧ |
Chữ Nôm
- 𢫑: ngoay, ngoái, ngoáy, nguấy, ngoảy
- 𩠘: ngoái
- 外: ngoài, ngòi, ngồi, ngoái, nguậy, ngoại, ngoải
Từ tương tự
- ngoài
- ngoại
Động từ
ngoái
Quay cổ lại. Ngoái lại xem ai đi đằng sau.
Đồng nghĩa
ngoái cổ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngoái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- mới báo mới (12-05-2026)
- Thưởng giới thiệu bạn bè (13-05-2026)
- la liga 2 games (15-05-2026)
- cách nạp tiền (08-05-2026)
- bóng đá số 88 chấm com (12-05-2026)
- đá banh world cup hôm nay (13-05-2026)
- kết quả tỷ số bóng đá hôm nay nhanh nhất (19-05-2026)
- bet365 nap tien bang usdt (01-05-2026)
- lịch thi đấu vòng loại world cup 2026 ngày mai (11-05-2026)
- lịch bóng đá uefa champions league (12-05-2026)







