nohu doi thuong
ngoái
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋwaːj˧˥ | ŋwa̰ːj˩˧ | ŋwaːj˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋwaːj˩˩ | ŋwa̰ːj˩˧ |
Chữ Nôm
- 𢫑: ngoay, ngoái, ngoáy, nguấy, ngoảy
- 𩠘: ngoái
- 外: ngoài, ngòi, ngồi, ngoái, nguậy, ngoại, ngoải
Từ tương tự
- ngoài
- ngoại
Động từ
ngoái
Quay cổ lại. Ngoái lại xem ai đi đằng sau.
Đồng nghĩa
ngoái cổ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngoái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- đội hình ra sân liverpool vs real (18-05-2026)
- bxh wc nam my (18-05-2026)
- Cập nhật soi kèo nhà cái bóng đá từ các chuyên gia giàu kinh nghiệm (18-05-2026)
- uu365 tỷ lệ kèo ug (06-05-2026)
- lịch thi đấu bóng đá anh hôm nay (12-05-2026)
- kết quả bóng đá u23 (17-05-2026)
- Bảng Kèo Nhà Cái FIFA 2026 - Dữ Liệu Từ Chuyên Gia Toàn Cầu (02-05-2026)
- đặt cược bóng đá ảo (04-05-2026)
- đội tuyển nữ việt nam (03-05-2026)
- lịch bóng da ngoại hạng anh (09-05-2026)







