ok9 ty le keo
trực Tiếng Anh là gì
trực
Loại từ: cụm từ
Trực là có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra.
Ví dụ
- Mary đi trực tối nay lúc 10 giờ rưỡi.
- Tối nay tôi lại đi trực.
Ghi chú
Các cách dùng từ duty:
- Thực hiện nghĩa vụ: Nhà trường đã không thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình đối với học sinh.
- Bắt đầu làm việc: Neale đã đồng ý hợp đồng ba năm và bắt đầu làm việc vào ngày 1 tháng Ba.
- Tan sở/đi trực: Người phụ nữ trả lời nói rằng cô ấy nghĩ Sally đã tan sở/đi trực nhưng sẽ đưa tôi đến khu nhân viên.
Các từ liên quan
- trục
- trúc
- trục in
- trục trặc
- cần trục
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- 15 Nha Cai Uy Tin Phan Hoi Tich Cuc 2025 (07-05-2026)
- xem tin trong ngay (04-05-2026)
- đội hình ra sân indonesia (01-05-2026)
- kèo sáng nhất đêm nay (05-05-2026)
- ryder cup gear europe (06-05-2026)
- debet dang nhap khong can vpn (13-05-2026)
- lịch thi đấu afc (08-05-2026)
- lịch bóng đá việt nam hôm nay nữ (07-05-2026)
- acc t20 emerging teams asia cup (14-05-2026)
- Nhà cái thể thao cược trực tiếp với tỷ lệ cược chính xác (06-05-2026)







