okvip dang nhap khong bi chan
ngoái
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋwaːj˧˥ | ŋwa̰ːj˩˧ | ŋwaːj˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋwaːj˩˩ | ŋwa̰ːj˩˧ |
Chữ Nôm
- 𢫑: ngoay, ngoái, ngoáy, nguấy, ngoảy
- 𩠘: ngoái
- 外: ngoài, ngòi, ngồi, ngoái, nguậy, ngoại, ngoải
Từ tương tự
- ngoài
- ngoại
Động từ
ngoái
Quay cổ lại. Ngoái lại xem ai đi đằng sau.
Đồng nghĩa
ngoái cổ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngoái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- tin nóng 24 7 (06-05-2026)
- lịch thi đấu bóng cup c1 (11-05-2026)
- kết quả giải bóng đá ngoại hạng anh (14-05-2026)
- Nhà cái trực tuyến trao thưởng tiền không mất phí (09-05-2026)
- football english premier league live scores (16-05-2026)
- giải vô địch world cup (20-05-2026)
- Tỷ lệ cược bán kết World Cup (15-05-2026)
- world cup tổ chức ở đâu (05-05-2026)
- lịch ngoại hạng (16-05-2026)
- lịch vn đá banh (01-05-2026)







