okvip khuyen mai the thao
Đông Á Thanh Hóa
Đông Á Thanh Hóa
Sân nhà: SVĐ Thanh Hóa (Sức chứa: 14.000 người)
Huấn luyện viên: Mai Xuân Hợp
Cầu thủ
| Họ và Tên | Vị trí | Số áo | Cao (cm) | Nặng (kg) | Năm sinh | Penalty | OG | Bàn Thắng | Thẻ Vàng | Thẻ Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Phúc | Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | ||||
| Lê Hồng Minh | Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||||
| Trương Mạnh Hà | Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||||
| Đỗ Trọng Hải | Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||||
| Nguyễn Thành Dũng | Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||||
| Dương Tiến Kỷ | Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||||
| Hoàng Thái Bình | Tiền vệ | 2 | 173 | 65 | 22-01-1998 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lục Xuân Hưng | Hậu vệ | 5 | 181 | 75 | 15-04-1995 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Huỳnh Minh Đoàn | Hậu vệ | 6 | 171 | 66 | 22/03/2001 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| Nguyễn Bá Tiến | Tiền vệ | 7 | 170 | 65 | 19-01-2001 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| Quế Ngọc Hải | Hậu vệ | 8 | 180 | 77 | 15-05-1993 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Amar Catic | Tiền vệ | 8 | 180 | 75 | 21/01/1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lê Văn Thắng | Tiền vệ | 10 | 176 | 68 | 08-02-1990 | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| Lê Văn Thuận | Tiền vệ | 11 | 176 | 61 | 15-07-2006 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Rimario Allando Gordon | Tiền đạo | 11 | 180 | 75 | 06-07-1994 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| Mamadou Mbodji | Hậu vệ | 13 | 188 | 88 | 12/03/1993 | 0 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| Trương Thanh Nam | Hậu vệ | 14 | 172 | 65 | 22-04-2004 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Trịnh Văn Lợi | Hậu vệ | 15 | 180 | 71 | 26-05-1995 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| Nguyễn Đình Huyên | Hậu vệ | 16 | 178 | 70 | 12/08/2001 | 0 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| Nguyễn Văn Tùng | Tiền đạo | 17 | 168 | 63 | 07-03-2002 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| Nguyễn Hữu Dũng | Tiền vệ | 18 | 171 | 64 | 28-08-1995 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lê Quốc Phương | Tiền vệ | 19 | 165 | 61 | 19-05-1991 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Trần Ngọc Quý | Tiền vệ | 21 | 181 | 76 | 22-03-2002 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Nguyễn Thái Sơn | Tiền vệ | 21 | 171 | 61 | 13-07-2003 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Damoth ThongKhamsavath | Tiền vệ | 22 | 173 | 62 | 03-04-2004 | 0 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| Phạm Trùm Tỉnh | Tiền vệ | 23 | 168 | 62 | 02-05-1995 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nguyễn Ngọc Mỹ | Tiền vệ | 24 | 175 | 72 | 20/02/2004 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| Ngô Đức Hoàng | Tiền vệ | 26 | 177 | 71 | 16-09-2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Matias Belli Moldskred Belli Moldskred | Tiền vệ | 27 | 188 | 81 | 12-08-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Võ Nguyên Hoàng | Tiền đạo | 28 | 180 | 78 | 07-02-2002 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| Đoàn Ngọc Hà | Tiền vệ | 29 | 182 | 72 | 22-02-2004 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| Y Êli Niê | Thủ môn | 30 | 182 | 78 | 08-01-2001 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Doãn Ngọc Tân | Tiền vệ | 34 | 169 | 57 | 15-08-1994 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Lê Văn Hưng | Hậu vệ | 43 | 186 | 81 | 26/08/2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trịnh Xuân Hoàng | Thủ môn | 67 | 184 | 78 | 06-11-2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lê Văn Hoàn | Tiền đạo | 75 | 174 | 63 | 04/02/2007 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Abdurakhmanov Odilzhon Alisherovich | Tiền vệ | 77 | 185 | 80 | 18-03-1996 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Lê Anh Tuấn | Thủ môn | 93 | 180 | 73 | 21/07/2004 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lucas Ribamar Lopes dos Santos Bibiano | Tiền đạo | 99 | 184 | 81 | 21-05-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lịch thi đấu
| Ngày | Vòng | Sân | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Khán giả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-08-2025 18:00 | 5 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 1-1 | SHB Đà Nẵng | 4000 |
| 23-08-2025 18:00 | 10 | SVĐ Ninh Bình | Ninh Bình | 4-0 | Đông Á Thanh Hóa | 14000 |
| 27-08-2025 18:00 | 16 | SVĐ Hà Tĩnh | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1-0 | Đông Á Thanh Hóa | 1500 |
| 20-09-2025 18:00 | 23 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 2-2 | Hải Phòng | 3500 |
| 26-09-2025 19:15 | 29 | SVĐ Hàng Đẫy | Hà Nội | 2-1 | Đông Á Thanh Hóa | 3000 |
| 02-10-2025 18:00 | 40 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 1-1 | Becamex TP. Hồ Chí Minh | 4000 |
| 19-10-2025 18:00 | 46 | SVĐ PVF | PVF-CAND | 2-2 | Đông Á Thanh Hóa | 800 |
| 26-10-2025 18:00 | 54 | SVĐ Vinh | Sông Lam Nghệ An | 0-1 | Đông Á Thanh Hóa | 5000 |
| 02-11-2025 18:00 | 63 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 0-1 | Thể Công – Viettel | 2000 |
| 09-11-2025 17:00 | 71 | SVĐ Pleiku | Hoàng Anh Gia Lai | 1-1 | Đông Á Thanh Hóa | 4000 |
| 01-02-2026 18:00 | 83 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 2-2 | Thép Xanh Nam Định | 4000 |
| 08-02-2026 19:15 | 89 | SVĐ Thống Nhất | Công an TP. Hồ Chí Minh | 1-2 | Đông Á Thanh Hóa | 5000 |
| 24-02-2026 18:00 | 69 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 1-3 | Công an Hà Nội | 5000 |
| 01-03-2026 18:00 | 95 | SVĐ Lạch Tray | Hải Phòng | 3-3 | Đông Á Thanh Hóa | 6500 |
| 06-03-2026 18:00 | 99 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 0-1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 4000 |
| 13-03-2026 18:00 | 107 | SVĐ Thiên Trường | Thép Xanh Nam Định | 1-0 | Đông Á Thanh Hóa | 6000 |
| 05-04-2026 18:00 | 119 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 4-0 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 4500 |
| 10-04-2026 19:15 | 120 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-0 | Đông Á Thanh Hóa | 7600 |
| 19-04-2026 18:00 | 131 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 1-1 | Sông Lam Nghệ An | 4000 |
| 25-04-2026 18:00 | 136 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 1-0 | PVF-CAND | 4000 |
| 02-05-2026 18:00 | 145 | SVĐ Bình Dương | Becamex TP. Hồ Chí Minh | 1-1 | Đông Á Thanh Hóa | 3000 |
| 09-05-2026 18:00 | 150 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 1-0 | Hà Nội | 4000 |
| 17-05-2026 19:15 | 161 | SVĐ Hàng Đẫy | Công an Hà Nội | v | Đông Á Thanh Hóa | |
| 23-05-2026 18:00 | 165 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | v | Hoàng Anh Gia Lai | |
| 31-05-2026 18:00 | 173 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | v | Ninh Bình | |
| 07-06-2026 18:00 | 176 | SVĐ Chi Lăng | SHB Đà Nẵng | v | Đông Á Thanh Hóa |
Sân vận động
Địa chỉ: 37 Lê Quý Đôn, Ba Đình, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa.
Sức chứa: 14.000 người
Thông tin đội bóng
CLB Bóng đá Thanh Hóa, trụ sở tại số 37 Lê Quý Đôn, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, hiện đang thi đấu tại V.League 1. CLB Bóng đá Thanh Hóa là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp, có lịch sử lâu đời và từng đạt nhiều thành tích tại Việt Nam. Biệt danh của đội bóng là: Chiến binh Lam Sơn. Cuối năm 2020, sau những thay đổi thượng tầng, CLB Thanh Hóa đổi tên thành CLB Đông Á Thanh Hóa.
Thành tích thi đấu
- 2011: Xếp thứ 7 giải VĐQG
- 2012: Xếp thứ 11 giải VĐQG
- 2013: Xếp thứ 5 giải VĐQG
- 2014: Xếp thứ 3 giải VĐQG
- 2015: Xếp thứ 3 giải VĐQG
- 2016: Xếp thứ 6 giải VĐQG
- 2017: Xếp thứ 2 giải VĐQG
- 2018: Xếp thứ 2 Giải VĐQG, thứ Nhì Cúp QG
- 2019: Xếp thứ 13 Giải VĐQG.
- 2020: Xếp thứ 11 Giải VĐQG.
- 2021: Xếp thứ 5 Giải VĐQG.
- 2022: Xếp thứ 8 Giải VĐQG
- 2023: Xếp thứ 4 nhóm A Giải VĐQG, giành Cúp Quốc gia
- 2023/24: Xếp thứ 8 Giải VĐQG, giành Cúp Quốc gia, giài Siêu Cúp Quốc gia 2023
Lê Thị Hằng Nga
- nhận code sunwin (03-05-2026)
- xem bóng đá world cup ở kênh nào (08-05-2026)
- đội hình ra sân inter miami hôm nay (13-05-2026)
- xstruc tiếp (01-05-2026)
- xa c thư c ngân ha ng fb88 (12-05-2026)
- keonhacai com trực tiếp bóng đá hôm nay (10-05-2026)
- lịch đá bóng ngày mai của đội tuyển việt nam (19-05-2026)
- ok9 uy tin (15-05-2026)
- xem bóng đá sea games (15-05-2026)
- cổng thanh toán là gì (08-05-2026)







