one88 cm
Máy Tính Cỡ Áo Ngực
Máy Tính Cỡ Áo Ngực
Máy tính này ước tính cỡ áo ngực dựa trên số đo vòng ngực và số đo vòng dây (kích thước khung). Để đảm bảo độ chính xác, hãy đo đến ¼ inch hoặc ½ cm gần nhất. Máy tính này cung cấp kết quả cho Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu, Pháp, Bỉ, Tây Ban Nha, Úc và New Zealand.
Số đo vòng ngực là chu vi lỏng lẻo được đo quanh ngực qua phần đầy nhất của bầu ngực, khi đứng thẳng với hai tay dang sang hai bên và mặc áo ngực vừa vặn.
Số đo vòng dây hoặc kích thước khung là chu vi chắc chắn, vừa khít nhưng không quá chặt, được đo trực tiếp dưới bầu ngực.
Chuyển Đổi Cỡ Áo Ngực
Sử dụng bảng dưới đây để chuyển đổi cỡ áo ngực giữa các khu vực khác nhau.
Áo Ngực Không Vừa
Các cuộc khảo sát và nghiên cứu thường chỉ ra rằng từ 70-85% phụ nữ mặc áo ngực không đúng cỡ. Mặc dù phương pháp thu thập dữ liệu giữa các nguồn không nhất quán và tỷ lệ phần trăm này có thể bị thổi phồng, nhưng áo ngực không vừa vặn vẫn là một vấn đề đáng kể, bằng chứng là số lượng nghiên cứu, bài báo và khiếu nại xung quanh các vấn đề phụ nữ gặp phải do thiếu tiêu chuẩn hóa kích cỡ. Các nghiên cứu đã tiết lộ rằng lỗi phổ biến nhất mà phụ nữ mắc phải khi chọn áo ngực là chọn dây lưng quá rộng và cúp quá nhỏ. Một phần của vấn đề là thiếu sự tiêu chuẩn hóa về kích thước dây và cúp. Các kích thước này thay đổi rất nhiều giữa các quốc gia, và thậm chí giữa các nhà sản xuất, gây khó khăn cho việc sử dụng các số đo này như một chỉ số chính xác hơn là ước lượng. Ví dụ, áo ngực 34B từ hai công ty khác nhau có thể không vừa với cùng một người vì sự thiếu tiêu chuẩn hóa này.
Một số dấu hiệu của áo ngực không vừa bao gồm dây lưng cắt vào cơ thể hoặc trượt lên trên, vết đỏ, đau vai hoặc cổ, bầu ngực tràn ra khỏi mép áo ngực, và tấm trung tâm của áo ngực không nằm phẳng trên ngực, cùng các dấu hiệu khác.
Kích Cỡ Áo Ngực
Hai khía cạnh chính của kích cỡ áo ngực là kích thước dây và kích thước cúp.
Kích Thước Dây (Kích Thước Khung)
Kích thước dây là kích thước của dây áo ngực quanh thân. Tuy nhiên, kích thước dây có các phép đo khác nhau ở các quốc gia khác nhau, trong đó các kích cỡ như nhỏ, vừa, lớn tương ứng với các phép đo khác nhau. Tham khảo bảng dưới đây để biết một số phép đo kích thước, mặc dù có thể có sự khác biệt so với các phép đo được công bố.
| Kích Cỡ Dây | FR/BE/ES | EU (Tiêu chuẩn EN 13402) | US và UK | AU, NZ |
|---|---|---|---|---|
| XXS | 75 | 60 | 28 | 6 |
| XS | 80 | 65 | 30 | 8 |
| S | 85 | 70 | 32 | 10 |
| M | 90 | 75 | 34 | 12 |
| L | 95 | 80 | 36 | 14 |
| XL | 100 | 85 | 38 | 16 |
| XXL | 105 | 90 | 40 | 18 |
| 3XL | 110 | 95 | 42 | 20 |
| 4XL | 115 | 100 | 44 | 22 |
| 5XL | 120 | 105 | 46 | 24 |
Kích Thước Cúp
Kích thước cúp có thể được tính bằng cách sử dụng chênh lệch giữa số đo vòng ngực và số đo vòng dây. Tham khảo bảng dưới đây.
| Chênh lệch vòng ngực/dây (inch) | Kích thước cúp US | Kích thước cúp UK/AU |
|---|---|---|
| <1 | AA | AA |
| 1 | A | A |
| 2 | B | B |
| 3 | C | C |
| 4 | D | D |
| 5 | E hoặc DD | DD |
| 6 | F hoặc DDD | E |
| 7 | G hoặc DDDD | F |
| 8 | H | FF |
| 9 | I | G |
| 10 | J | GG |
| 11 | K | H |
| 12 | L | HH |
| 13 | M | J |
| 14 | N | JJ |
| Chênh lệch vòng ngực/dây (cm) | Kích thước cúp Châu Âu lục địa |
|---|---|
| 10-11 | AA |
| 12-13 | A |
| 14-15 | B |
| 16-17 | C |
| 18-19 | D |
| 20-21 | E |
| 22-23 | F |
| 24-25 | G |
| 26-27 | H |
| 28-29 | I |
| 30-31 | J |
| 32-33 | K |
Lê Thị Hằng Nga
- bet365 app nạp USDT nạp rút tự động 24/7 (06-05-2026)
- hướng dẫn đăng ký kubet (19-05-2026)
- trực tiếp bóng đá man city (04-05-2026)
- xsmb thứ 2 hàng tuần minh ngọc (07-05-2026)
- lịch đá bóng việt nam thái lan (07-05-2026)
- nha cai fb88 (18-05-2026)
- nhận định bóng đá đêm nay (14-05-2026)
- bxh v league 2025 (04-05-2026)
- Kèo Nhà Cái Thể Thao Ảo - Đặt Cược Ngay Rút 2 Triệu (14-05-2026)
- sâm lốc là gì (10-05-2026)







