Pinnacle

pinnacle

Tiếng Anh

Cách phát âm

/ˈpɪ.nɪ.kəl/

Danh từ

pinnacle

  1. Tháp nhọn (để trang trí mái nhà...).
  2. Đỉnh núi cao nhọn.
  3. (Nghĩa bóng) Cực điểm; đỉnh cao nhất. on the highest pinnacle of fame — trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất

Ngoại động từ

pinnacle ngoại động từ

  1. Đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót.
  2. Xây tháp nhọn cho.

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready