players in serie a
Cầu thủ ghi bàn và kiến tạo hàng đầu quốc tế
Cầu thủ ghi bàn và kiến tạo hàng đầu
Trang này hiển thị các cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất trên toàn thế giới trong mùa giải đã chọn. Điểm ghi bàn được tính bằng tổng số bàn thắng và số kiến tạo của cầu thủ. Ngoài giải đấu mà họ tham gia, danh sách còn hiển thị tuổi, quốc tịch, số trận, số bàn thắng và kiến tạo, cũng như tổng điểm. Trong menu thả xuống, bạn có thể chọn xem các cầu thủ kiến tạo hàng đầu tại mỗi giải đấu hàng đầu (Bundesliga, La Liga, Premier League, Serie A, Ligue 1, Primeira Liga).
| # | Cầu thủ | Tuổi | Quốc tịch | Câu lạc bộ / Giải đấu | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Harry Kane (Trung phong) | 32 | Anh, Ireland | Bayern Munich (Bundesliga) | 30 | 33 | 5 | 38 |
| 2 | Michael Olise (Tiền đạo cánh phải) | 24 | Pháp, Anh | Bayern Munich (Bundesliga) | 31 | 15 | 21 | 36 |
| 3 | Erling Haaland (Trung phong) | 25 | Na Uy | Man City (Premier League) | 34 | 26 | 8 | 34 |
| 4 | Luis Díaz (Tiền đạo cánh trái) | 29 | Colombia | Bayern Munich (Bundesliga) | 31 | 15 | 16 | 31 |
| 5 | Kylian Mbappé (Trung phong) | 27 | Pháp, Cameroon | Real Madrid (LaLiga) | 29 | 24 | 5 | 29 |
| 6 | Lamine Yamal (Tiền đạo cánh phải) | 18 | Tây Ban Nha | Barcelona (LaLiga) | 28 | 16 | 12 | 28 |
| 7 | Bruno Fernandes (Tiền vệ tấn công) | 31 | Bồ Đào Nha | Man Utd (Premier League) | 33 | 8 | 20 | 28 |
| 8 | Estéban Lepaul (Trung phong) | 26 | Pháp | 2 câu lạc bộ | 33 | 20 | 5 | 25 |
| 9 | Deniz Undav (Trung phong) | 29 | Đức | Stuttgart (Bundesliga) | 28 | 19 | 5 | 24 |
| 10 | Federico Dimarco (Hậu vệ trái) | 28 | Ý | Inter (Serie A) | 33 | 6 | 18 | 24 |
| 11 | Igor Thiago (Trung phong) | 24 | Brazil, Bulgaria | Brentford (Premier League) | 36 | 22 | 1 | 23 |
| 12 | Vedat Muriqi (Trung phong) | 32 | Kosovo, Albania | RCD Mallorca (LaLiga) | 35 | 22 | 1 | 23 |
| 13 | Lautaro Martínez (Trung phong) | 28 | Argentina | Inter (Serie A) | 28 | 17 | 6 | 23 |
| 14 | João Pedro (Trung phong) | 24 | Brazil | Chelsea (Premier League) | 34 | 15 | 8 | 23 |
| 15 | Mason Greenwood (Tiền đạo cánh phải) | 24 | Anh, Jamaica | Marseille (Ligue 1) | 31 | 16 | 6 | 22 |
| 16 | Christoph Baumgartner (Tiền vệ tấn công) | 26 | Áo | Leipzig (Bundesliga) | 32 | 13 | 9 | 22 |
| 17 | Vinicius Junior (Tiền đạo cánh trái) | 25 | Brazil, Tây Ban Nha | Real Madrid (LaLiga) | 35 | 15 | 6 | 21 |
| 18 | Donyell Malen (Trung phong) | 27 | Hà Lan, Suriname | 2 câu lạc bộ | 37 | 17 | 3 | 20 |
| 19 | Antoine Semenyo (Tiền đạo cánh phải) | 26 | Ghana, Anh | 2 câu lạc bộ | 35 | 16 | 4 | 20 |
| 20 | Andrej Kramaric (Tiền vệ tấn công) | 34 | Croatia | Hoffenheim (Bundesliga) | 33 | 14 | 6 | 20 |
| 21 | Yan Diomande (Tiền đạo cánh trái) | 19 | Bờ Biển Ngà | Leipzig (Bundesliga) | 32 | 12 | 8 | 20 |
| 22 | Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Tiền đạo cánh phải) | 21 | Maroc, Tây Ban Nha | 2 câu lạc bộ | 35 | 11 | 9 | 20 |
| 23 | Patrik Schick (Trung phong) | 30 | Cộng hòa Séc | Leverkusen (Bundesliga) | 27 | 16 | 3 | 19 |
| 24 | Marcus Thuram (Trung phong) | 28 | Pháp, Guadeloupe | Inter (Serie A) | 29 | 13 | 6 | 19 |
| 25 | Georges Mikautadze (Trung phong) | 25 | Georgia, Pháp | 2 câu lạc bộ | 33 | 13 | 6 | 19 |
Lê Thị Hằng Nga
- bóng đá tỷ số trực tuyến (20-05-2026)
- Top 10 Nha Cai Uy Tin Tranh Gian Lan 2025 (18-05-2026)
- uu365 trực tiếp Saba Sports (18-05-2026)
- Thong Bao Ty Le Truc Tiep Keo Nha Cai Qua Telegram (01-05-2026)
- Trang cá cược go88 có thưởng tiền miễn phí khi giới thiệu bạn bè (13-05-2026)
- Tỷ lệ cược vô địch của Anh 2026 (12-05-2026)
- cá độ bóng đá dkbl (18-05-2026)
- keo bong da truc tuyen (14-05-2026)
- lịch thể thao bóng đá (03-05-2026)
- bóng đá 88 Link (04-05-2026)







