serie a schedule

Schedule breakdown là gì?

Bản dịch của từ Schedule breakdown trong tiếng Việt

Phát âm: skˈɛdjuːl brˈeɪkdaʊn hoặc ˈʃɛdʒuɫ ˈbreɪkˌdaʊn

01. Một phân tích chi tiết hoặc bản phác thảo kế hoạch làm việc

Ví dụ:

  • Phân tích lịch trình của sự kiện bao gồm thời gian cho mỗi diễn giả.
  • Không có phân tích lịch trình cho lễ hội cộng đồng sắp tới.

02. Một bài thuyết trình về bảng thời gian thể hiện các nhiệm vụ khác nhau và khoảng thời gian dự kiến của chúng

Ví dụ:

  • Cuộc họp cộng đồng có một schedule breakdown rõ ràng cho mỗi cuộc thảo luận.
  • Schedule breakdown không bao gồm các hoạt động xã hội cho thanh niên.

03. Một danh sách các nhiệm vụ đã lên lịch cho một thời gian hoặc sự kiện cụ thể

Ví dụ:

  • Lịch trình cho sự kiện từ thiện đã có sẵn trực tuyến.
  • Tôi không hiểu lịch trình cho lễ hội cộng đồng.

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready