serie a table table
Giải thích các bảng đấu, quy tắc vòng loại và tiêu chí xếp hạng World Cup 2026
Bảng xếp hạng các bảng đấu World Cup 2026
48 đội tuyển đã vượt qua vòng loại được bốc thăm chia vào 12 bảng, mỗi bảng 4 đội. Tìm hiểu lịch thi đấu, cách thức giành vé vào vòng loại trực tiếp và các tiêu chí xếp hạng khi đồng điểm.
Bảng A
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | México | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Nam Phi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Hàn Quốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Séc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng B
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canada | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Bosnia và Herzegovina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Qatar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Thụy Sĩ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng C
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brazil | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Ma Rốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Haiti | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Scotland | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng D
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Paraguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Úc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng E
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Curaçao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Bờ Biển Ngà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Ecuador | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng F
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Lan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Nhật Bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Thụy Điển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Tunisia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng G
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bỉ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Ai Cập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Iran | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | New Zealand | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng H
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tây Ban Nha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Cape Verde | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Ả Rập Xê Út | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Uruguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng I
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Sénégal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Iraq | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Na Uy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng J
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Argentina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Algérie | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Áo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Jordan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng K
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồ Đào Nha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | CHDC Congo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Uzbekistan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Colombia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Bảng L
| Vị trí | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 2 | Croatia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 3 | Ghana | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
| 4 | Panama | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - - - - - |
Cách thức các đội vượt qua vòng bảng
Mỗi đội sẽ đấu với tất cả các đối thủ trong bảng một lần. Thắng được 3 điểm, hòa 1 điểm. Hai đội có nhiều điểm nhất mỗi bảng sẽ tiến vào vòng 32 đội, cùng với 8 đội xếp thứ ba có thành tích tốt nhất.
Tiêu chí xếp hạng trong bảng
Nếu hai hoặc nhiều đội trong cùng một bảng có cùng điểm số sau khi kết thúc vòng bảng, các tiêu chí sau đây (theo thứ tự) sẽ được áp dụng để xác định thứ hạng:
Bước một
- Số điểm cao nhất thu được trong các trận đấu giữa các đội liên quan.
- Hiệu số bàn thắng bại vượt trội trong các trận đấu giữa các đội liên quan.
- Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan.
Nếu không thể phân định qua quy trình này, các tiêu chí dưới đây sẽ áp dụng cho hai hoặc nhiều đội vẫn còn bằng điểm:
Bước hai
- Hiệu số bàn thắng bại vượt trội trong tất cả các trận đấu vòng bảng.
- Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong tất cả các trận đấu vòng bảng.
- Điểm số kỷ luật cao nhất (cầu thủ và thành viên ban huấn luyện) liên quan đến số thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được.
Nếu không thể phân định qua các quy trình ở bước một và bước hai, tiêu chí sau sẽ được áp dụng:
Bước ba
- Các đội vẫn còn bằng điểm sẽ được xếp hạng dựa trên Bảng xếp hạng bóng đá nam thế giới của FIFA được công bố mới nhất.
Cách xác định 8 đội xếp thứ ba xuất sắc nhất
Tám đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất sẽ được xác định như sau:
- Số điểm cao nhất thu được trong tất cả các trận đấu vòng bảng.
- Hiệu số bàn thắng bại từ tất cả các trận đấu vòng bảng.
- Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong tất cả các trận đấu vòng bảng.
- Điểm số kỷ luật cao nhất (cầu thủ và thành viên ban huấn luyện) liên quan đến số thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được trong tất cả các trận đấu vòng bảng.
- Các đội còn bằng điểm sẽ được xếp hạng dựa trên Bảng xếp hạng bóng đá nam thế giới của FIFA được công bố mới nhất.
Lê Thị Hằng Nga
- lịch bóng đá hôm nay anh (05-05-2026)
- vòng 1/16 wc (09-05-2026)
- trò chơi casino (12-05-2026)
- lịch thi đấu vòng loại world cup 2026 bảng b (19-05-2026)
- Hoàn trả casino cao nhất (19-05-2026)
- fb88 có uy tín không (19-05-2026)
- world cup champion odds (20-05-2026)
- hà nội fc cầu thủ (19-05-2026)
- f88 và fb88 (02-05-2026)
- bxh vietnam v league 1 (13-05-2026)







