số liệu thống kê về uefa champions league

Thống kê | UEFA Champions League 2025/26

Thống kê giải đấu 2025/26

Tổng số bàn thắng: 653

Bàn thắng mỗi trận: 3,48

Số phút mỗi bàn: 26'

Thống kê đội

Bàn thắng
  • 1. Paris (FRA) - 44
  • 2. Bayern München (GER) - 43
  • 3. Atleti (ESP) - 35
  • 4. Real Madrid (ESP) - 33
  • 5. Barcelona (ESP) - 32
  • 6. Newcastle (ENG) - 29
Kiểm soát bóng (%)
  • 1. Barcelona (ESP) - 60,6
  • 2. Paris (FRA) - 60,3
  • 3. Bayern München (GER) - 58,2
  • 4. Man City (ENG) - 58
  • 5. Inter (ITA) - 55,8
  • 6. Arsenal (ENG) - 54
Chuyền chính xác (%)
  • 1. Man City (ENG) - 91,2
  • 2. Bayern München (GER) - 89,7
  • 3. Paris (FRA) - 89,3
  • 4. Chelsea (ENG) - 89,1
  • 5. Barcelona (ESP) - 88,8
  • 6. Inter (ITA) - 88,2
Tranh chấp
  • 1. Atleti (ESP) - 262
  • 2. Real Madrid (ESP) - 261
  • 3. Paris (FRA) - 209
  • 3. Galatasaray (TUR) - 209
  • 5. Juventus (ITA) - 178
  • 6. Leverkusen (GER) - 176
Thu hồi bóng
  • 1. Atleti (ESP) - 641
  • 2. Paris (FRA) - 625
  • 3. Atalanta (ITA) - 521
  • 4. Real Madrid (ESP) - 519
  • 5. Bodø/Glimt (NOR) - 511
  • 6. Newcastle (ENG) - 509
Cứu thua
  • 1. Real Madrid (ESP) - 73
  • 2. Bodø/Glimt (NOR) - 68
  • 3. Atleti (ESP) - 58
  • 4. Bayern München (GER) - 52
  • 5. Galatasaray (TUR) - 48
  • 6. Kairat Almaty (KAZ) - 47
Giữ sạch lưới
  • 1. Arsenal (ENG) - 9
  • 2. Tottenham (ENG) - 6
  • 3. Liverpool (ENG) - 5
  • 3. Paris (FRA) - 5
  • 3. Leverkusen (GER) - 5
  • 6. Newcastle (ENG) - 4

Thống kê cầu thủ

Bàn thắng
  • 1. Mbappé (Real Madrid) - 15
  • 2. Kane (Bayern München) - 14
  • 3. Alvarez (Atleti) - 10
  • 3. Gordon (Newcastle) - 10
  • 3. Kvaratskhelia (Paris) - 10
  • 6. Haaland (Man City) - 8
Kiến tạo
  • 1. Olise (Bayern München) - 8
  • 1. Vinícius Júnior (Real Madrid) - 8
  • 3. Kvaratskhelia (Paris) - 6
  • 3. Hakimi (Paris) - 6
  • 5. Trossard (Arsenal) - 5
  • 5. Griezmann (Atleti) - 5
Tốc độ tối đa (km/h)
  • 1. Dimata (Pafos) - 39,6
  • 1. L. Hernández (Paris) - 39,6
  • 1. Schick (Leverkusen) - 39,6
  • 4. Hakimi (Paris) - 37,0
  • 5. Barcola (Paris) - 36,7
  • 6. Carlos Forbs (Club Brugge) - 36,7
Sút trúng đích
  • 1. Mbappé (Real Madrid) - 30
  • 2. Osimhen (Galatasaray) - 25
  • 3. Alvarez (Atleti) - 23
  • 3. Kane (Bayern München) - 23
  • 5. Haaland (Man City) - 20
  • 6. Olise (Bayern München) - 19
Chuyền chính xác (%)
  • 1. Carvajal (Real Madrid) - 100
  • 1. Guiu (Chelsea) - 100
  • 1. Kovačić (Man City) - 100
  • 1. Ángel (Real Madrid) - 100
  • 1. S. Mmaee (Qarabağ) - 100
  • 1. Xavi Espart (Barcelona) - 100
Tranh chấp
  • 1. M. Caicedo (Chelsea) - 41
  • 1. Locatelli (Juventus) - 41
  • 3. Tchouaméni (Real Madrid) - 39
  • 4. Torreira (Galatasaray) - 36
  • 5. Van De Perre (Union SG) - 32
  • 6. Araújo (Sporting CP) - 30
Thu hồi bóng
  • 1. Pacho (Paris) - 101
  • 2. Nuno Mendes (Paris) - 83
  • 3. Bjørtuft (Bodø/Glimt) - 81
  • 4. Kossounou (Atalanta) - 78
  • 5. Paredes (Athletic Club) - 77
  • 5. Vitinha (Paris) - 77
Cứu thua
  • 1. Haikin (Bodø/Glimt) - 68
  • 2. Courtois (Real Madrid) - 56
  • 3. Uğurcan Çakır (Galatasaray) - 48
  • 4. Kochalski (Qarabağ) - 45
  • 5. Neuer (Bayern München) - 37
  • 6. Anarbekov (Kairat Almaty) - 36

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready