soccer tiếng việt là gì

bóng đá Tiếng Anh là gì

bóng đá Tiếng Anh là gì

Bóng đá là môn thể thao dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vào khung thành đối phương.

Từ tiếng Anh

  • Soccer (danh từ) - /ˈsɑkər/
  • Football (danh từ)

Ví dụ

1. Bóng đá là môn thể thao được nhiều người tham gia nhất trên thế giới. (Soccer is the most attended sport in the world.)

2. World Cup là giải đấu bóng đá quốc tế. (World Cup is a soccer international competition.)

Từ vựng liên quan

  • goalkeeper / goalie - thủ môn
  • forward / striker - tiền đạo
  • penalty - đá phạt đền
  • corner kick - đá phạt góc
  • free kick - đá phạt
  • own goal - đá phản lưới nhà
  • stadium - sân vận động
  • defender - hậu vệ
  • referee - trọng tài
  • take the lead - dẫn trước
  • offside - việt vị
  • woodwork - khung thành

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready