soccer tiếng việt là gì
bóng đá Tiếng Anh là gì
bóng đá Tiếng Anh là gì
Bóng đá là môn thể thao dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vào khung thành đối phương.
Từ tiếng Anh
- Soccer (danh từ) - /ˈsɑkər/
- Football (danh từ)
Ví dụ
1. Bóng đá là môn thể thao được nhiều người tham gia nhất trên thế giới. (Soccer is the most attended sport in the world.)
2. World Cup là giải đấu bóng đá quốc tế. (World Cup is a soccer international competition.)
Từ vựng liên quan
- goalkeeper / goalie - thủ môn
- forward / striker - tiền đạo
- penalty - đá phạt đền
- corner kick - đá phạt góc
- free kick - đá phạt
- own goal - đá phản lưới nhà
- stadium - sân vận động
- defender - hậu vệ
- referee - trọng tài
- take the lead - dẫn trước
- offside - việt vị
- woodwork - khung thành
Lê Thị Hằng Nga
- bk8nap tien nhanh (14-05-2026)
- india vs pakistan asia cup final (10-05-2026)
- lịch thi đấu chung kết (04-05-2026)
- seria a liga (04-05-2026)
- trang bóng đá số (13-05-2026)
- lịch thi đấu bồ đào nha hôm nay (08-05-2026)
- Hệ thống cá cược phát tiền không cần nạp (12-05-2026)
- Ứng dụng theo dõi kèo nhà cái tự động (18-05-2026)
- tỷ số trực tuyến (09-05-2026)
- lịch thi đấu sea games 32 bóng đá nữ (07-05-2026)







