thủ môn đội tuyển việt nam
Thể Công – Viettel
Thể Công – Viettel
Thông tin đội bóng
Sân nhà: SVĐ Mỹ Đình (Sức chứa: 40.000 người)
Huấn luyện viên: Velizar Emilov Popov
Danh sách cầu thủ
| Họ và Tên | Vị trí | Số áo | Cao (cm) | Nặng (kg) | Năm sinh | Bàn Thắng | Penalty | OG | Thẻ Vàng | Thẻ Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Popov Vezilar Emilov | Huấn luyện viên | 07/02/1976 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | |||
| Nguyễn Huy Toàn | Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||||
| Nguyễn Văn Biển | Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||||
| Almeida De Azevedo Silva Guilherme | Huấn luyện viên | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | ||||
| Wagner Ellwanger | Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | ||||
| Henrique Cesar | Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||||
| Ngô Xuân Sơn | Thủ môn | 1 | 177 | 75 | 17-01-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Colonna Kyle Nino | Hậu vệ | 2 | 185 | 83 | 02/08/1999 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| Nguyễn Thanh Bình | Hậu vệ | 3 | 183 | 78 | 02-11-2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Bùi Tiến Dũng | Hậu vệ | 4 | 172 | 70 | 02-10-1995 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Nguyễn Công Phương | Tiền đạo | 6 | 170 | 70 | 03-06-2006 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trần Danh Trung | Tiền đạo | 7 | 176 | 76 | 03-10-2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nguyễn Hữu Thắng | Tiền vệ | 8 | 168 | 63 | 19-05-2000 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Goncalves Silva Lucas Vinicius | Tiền đạo | 9 | 184 | 79 | 14-09-1991 | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Pedro Henrique Oliveira Silva | Tiền đạo | 10 | 182 | 80 | 02-02-1997 | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Khuất Văn Khang | Tiền vệ | 11 | 168 | 63 | 11-05-2003 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Phan Tuấn Tài | Hậu vệ | 12 | 177 | 75 | 07-01-2001 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Paulo Tapeu Viana Martins | Tiền vệ | 14 | 185 | 88 | 11/05/1997 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Đặng Tuấn Phong | Hậu vệ | 15 | 178 | 76 | 07/02/2003 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lê Quốc Nhật Nam | Tiền vệ | 16 | 166 | 66 | 23/03/2001 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Nguyễn Đức Hoàng Minh | Tiền vệ | 17 | 166 | 62 | 20-02-1998 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| Đinh Viết Tú | Hậu vệ | 18 | 180 | 78 | 16-08-1992 | 2 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| Đinh Xuân Tiến | Tiền vệ | 19 | 167 | 67 | 10-01-2003 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Đào Văn Nam | Hậu vệ | 20 | 180 | 70 | 10-05-1996 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Vũ Văn Quyết | Hậu vệ | 21 | 174 | 70 | 04-05-1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Dương Thanh Tùng | Tiền vệ | 22 | 186 | 83 | 05-03-1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nhâm Mạnh Dũng | Tiền đạo | 23 | 178 | 77 | 12-04-2000 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Wesley Nata Wachholz | Tiền vệ | 25 | 184 | 81 | 18-04-1995 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Bùi Văn Đức | Tiền vệ | 26 | 174 | 67 | 15-03-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nguyễn Văn Việt | Thủ môn | 28 | 181 | 72 | 12-07-2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đặng Văn Trâm | Tiền vệ | 29 | 166 | 63 | 02-01-1995 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nguyễn Hoàng Khanh | Tiền vệ | 30 | 168 | 65 | 28-03-2006 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phạm Văn Phong | Thủ môn | 36 | 179 | 75 | 03-06-1993 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Damian An | Tiền vệ | 66 | 180 | 79 | 25/08/2003 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Nguyễn Ngọc Tú | Tiền vệ | 77 | 170 | 68 | 15-02-2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nguyễn Văn Tú | Tiền vệ | 88 | 176 | 70 | 17-01-2003 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 |
Lịch thi đấu
| Ngày | Vòng | Sân | Đội nhà | Tỉ số | Đội khách | Khán giả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-08-2025 19:15 | 1 | SVĐ Hàng Đẫy | Công an Hà Nội | 1-1 | Thể Công – Viettel | 11950 người |
| 22-08-2025 19:15 | 8 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 3-0 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 7000 người |
| 30-08-2025 19:15 | 21 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 2-0 | Becamex TP. Hồ Chí Minh | 4000 người |
| 20-09-2025 19:15 | 24 | SVĐ Hàng Đẫy | Hà Nội | 1-1 | Thể Công – Viettel | 10000 người |
| 28-09-2025 19:15 | 35 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 2-0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 3000 người |
| 02-10-2025 18:00 | 39 | SVĐ Ninh Bình | Ninh Bình | 1-1 | Thể Công – Viettel | 10000 người |
| 20-10-2025 19:15 | 49 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 2-1 | SHB Đà Nẵng | 4500 người |
| 26-10-2025 17:00 | 52 | SVĐ Pleiku | Hoàng Anh Gia Lai | 2-1 | Thể Công – Viettel | 4000 người |
| 02-11-2025 18:00 | 63 | SVĐ Thanh Hóa | Đông Á Thanh Hóa | 0-1 | Thể Công – Viettel | 2000 người |
| 08-11-2025 19:00 | 72 | SVĐ PVF | PVF-CAND | 2-2 | Thể Công – Viettel | 1600 người |
| 31-01-2026 18:00 | 80 | SVĐ Lạch Tray | Hải Phòng | 1-2 | Thể Công – Viettel | 8.500 người |
| 08-02-2026 19:15 | 88 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-4 | Sông Lam Nghệ An | 2000 người |
| 24-02-2026 19:15 | 70 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-0 | Thép Xanh Nam Định | 7000 người |
| 01-03-2026 19:15 | 98 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-0 | Hà Nội | 9000 người |
| 08-03-2026 18:00 | 103 | SVĐ Bình Dương | Becamex TP. Hồ Chí Minh | 1-3 | Thể Công – Viettel | 4000 người |
| 15-03-2026 19:15 | 111 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-0 | Hải Phòng | 7600 người |
| 05-04-2026 18:00 | 117 | SVĐ Vinh | Sông Lam Nghệ An | 1-1 | Thể Công – Viettel | 4000 người |
| 10-04-2026 19:15 | 120 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-0 | Đông Á Thanh Hóa | 7600 người |
| 19-04-2026 19:15 | 132 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-0 | Hoàng Anh Gia Lai | 3000 người |
| 26-04-2026 18:00 | 139 | SVĐ Chi Lăng | SHB Đà Nẵng | 3-3 | Thể Công – Viettel | 8000 người |
| 03-05-2026 19:15 | 147 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | 1-1 | Ninh Bình | 7000 người |
| 10-05-2026 18:00 | 152 | SVĐ Hà Tĩnh | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0-2 | Thể Công – Viettel | 5000 người |
| 17-05-2026 18:00 | 160 | SVĐ Thiên Trường | Thép Xanh Nam Định | v | Thể Công – Viettel | |
| 22-05-2026 19:15 | 162 | SVĐ Hàng Đẫy | Thể Công – Viettel | v | PVF-CAND | |
| 31-05-2026 18:00 | 174 | SVĐ Bình Dương | Công an TP. Hồ Chí Minh | v | Thể Công – Viettel | |
| 07-06-2026 18:00 | 178 | Thông báo sau | Thể Công – Viettel | v | Công an Hà Nội |
Sân vận động
- Địa chỉ
- Lê Đức Thọ, Hà Nội
- Sức chứa
- 40.000 người
Lịch sử và thành tích
CLB Thể Công Viettel là đội bóng chuyên nghiệp tại Việt Nam, có trụ sở tại Hòa Lạc. Sau nhiều thăng trầm, đội bóng này góp mặt tại các giải BĐCN QG từ mùa giải 2016 với tên Viettel. Từ giữa mùa giải 2023/24, CLB Viettel đổi tên thành CLB Thể Công Viettel.
- 2015: Thi đấu tại Giải hạng Nhì, giành quyền tham dự Giải HNQG 2016
- 2016: Xếp thứ 2 Giải HNQG
- 2017: Xếp thứ 4 Giải HNQG
- 2018: Vô địch Giải HNQG, thăng hạng thi đấu tại Giải VĐQG 2019
- 2019: Xếp thứ 6 Giải VĐQG
- 2020: Vô địch Giải VĐQG.
- 2023: HCĐ VĐQG
Lê Thị Hằng Nga
- bộ quần áo thể thao bóng đá nữ (19-05-2026)
- uu365 kèo đua chó (19-05-2026)
- lịch thi đấu ngoại hạng anh hom nay (16-05-2026)
- kèo bóng đá euro tối nay (16-05-2026)
- báo môt thế giới (04-05-2026)
- net88 cash back (05-05-2026)
- Nạp USDT vào bet365 chơi game bắn cá (10-05-2026)
- dự đoán xsmb (09-05-2026)
- kết quả bóng đấ (01-05-2026)
- kết quả bóng đá hôm nay trực tuyến (12-05-2026)







