vsbet rut tien bao lau
trải
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨa̰ːj˧˩˧ | tʂaːj˧˩˨ | tʂaːj˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʂaːj˧˩ | tʂa̰ːʔj˧˩ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trải”:
- 菙: chuỷ, chủy, trải
- 葺: tập, trải
- 萴: trắc, trải
Chữ Nôm
Cách viết từ này trong chữ Nôm:
- : trải
- 𣦆: chải, trải
- 𤋵: dãi, giải, trải, giãi
- 扯: chải, xé, giẫy, xới, xả, xẻ, xởi, chỉ, chẻ, trải
- 𣥱: trải
- 𣦰: trải
- 債: trái, trải
- 戴: đới, dải, trải, đái
- 豸: dãi, trễ, sải, chải, chạy, giại, trãi, trĩ, giải, chậy, trải, trại, giãi, trỉ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự:
- trài
- trai
- trại
- trai
- trái
- Trại
Danh từ
Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền. Bơi trải.
Động từ
- Mở rộng ra trên bề mặt. Trải chiếu. Trải ga.
- Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời. Cuộc đời trải nhiều đắng cay. Đã trải qua bao nhiêu khó khăn.
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- dự đoán kết quả bóng đá hôm nay (13-05-2026)
- bóng đá quốc tế mới nhất (05-05-2026)
- tải gamvip apk (08-05-2026)
- lịch thi đấu bóng đá copa america 2026 (17-05-2026)
- b52 club game b52 đổi thưởng đăng nhập (04-05-2026)
- 32 đội world cup (19-05-2026)
- keo bong da m88 (12-05-2026)
- USDT bola online (06-05-2026)
- okvip khuyen mai 200% (03-05-2026)
- 1xbet truc tiep (03-05-2026)







