world cup favorites

Các cầu thủ xuất sắc nhất vòng loại World Cup AFC 2023/2025: bàn thắng, kiến tạo và các thống kê khác

Thống kê hàng đầu

Vua phá lưới

  • Almoez Ali (Qatar) - 12
  • Heung-Min Son (Hàn Quốc) - 10
  • Ali Iyad Olwan (Jordan) - 9

Kiến tạo

  • Akram Afif (Qatar) - 11
  • Junya Ito (Nhật Bản) - 10
  • Takefusa Kubo (Nhật Bản) - 8

Bàn thắng + Kiến tạo

  • Akram Afif (Qatar) - 15
  • Heung-Min Son (Hàn Quốc) - 14
  • Yazan Al-Naimat (Jordan) - 14

Điểm đánh giá

  • Akram Afif (Qatar) - 8.13
  • Heung-Min Son (Hàn Quốc) - 8.01
  • Takefusa Kubo (Nhật Bản) - 7.97

Số phút thi đấu

  • Amir Al-Ammari (Iraq) - 1.448
  • Jalal Hassan (Iraq) - 1.440
  • Erzhan Tokotaev (Kyrgyzstan) - 1.426

Tấn công

Bàn thắng mỗi 90 phút

  • Saleh Al-Shehri (Ả Rập Xê Út) - 1.04
  • Almoez Ali (Qatar) - 0.99
  • Heung-Min Son (Hàn Quốc) - 0.85

Sút trúng đích mỗi 90 phút

  • Ritsu Doan (Nhật Bản) - 1.9
  • Heung-Min Son (Hàn Quốc) - 1.8
  • Saleh Al-Shehri (Ả Rập Xê Út) - 1.6

Số cú sút mỗi 90 phút

  • Wessam Abou Ali (Palestine) - 3.7
  • Salem Al-Dawsari (Ả Rập Xê Út) - 3.7
  • Abdullah Radif (Ả Rập Xê Út) - 3.6

Đường chuyền chính xác mỗi 90 phút

  • Min-Jae Kim (Hàn Quốc) - 92.5
  • Ko Itakura (Nhật Bản) - 79.1
  • Yong-Woo Park (Hàn Quốc) - 76.4

Cơ hội lớn tạo ra

  • Akram Afif (Qatar) - 15
  • Craig Goodwin (Úc) - 11
  • Takefusa Kubo (Nhật Bản) - 8

Cơ hội tạo ra

  • Akram Afif (Qatar) - 69
  • Kang-In Lee (Hàn Quốc) - 37
  • Jaloliddin Masharipov (Uzbekistan) - 34

Chuyền dài chính xác mỗi 90 phút

  • Lucas Mendes (Qatar) - 8.0
  • Valeri Kichin (Kyrgyzstan) - 6.9
  • Thom Haye (Indonesia) - 6.2

Dribble thành công mỗi 90 phút

  • Keito Nakamura (Nhật Bản) - 3.3
  • Salem Al-Dawsari (Ả Rập Xê Út) - 2.6
  • Harib Abdalla Suhail (UAE) - 2.0

Cơ hội lớn bị bỏ lỡ

  • Salem Al-Dawsari (Ả Rập Xê Út) - 10
  • Mehdi Taremi (Iran) - 6
  • Ritsu Doan (Nhật Bản) - 6

Phạt đền giành được

  • Akram Afif (Qatar) - 3
  • Moath Asaima Al-Enezi (Kuwait) - 2
  • Firas Al-Buraikan (Ả Rập Xê Út) - 2

Phòng ngự

Đóng góp phòng ngự mỗi 90 phút

  • Kouame Autonne (UAE) - 9.1
  • Tyias Browning (Trung Quốc) - 8.7
  • Shenglong Jiang (Trung Quốc) - 8.5

Tắc bóng mỗi 90 phút

  • Calvin Verdonk (Indonesia) - 3.3
  • Nasser Al Dawsari (Ả Rập Xê Út) - 3.3
  • Faisel Al-Ghamdi (Ả Rập Xê Út) - 3.0

Đánh chặn mỗi 90 phút

  • Hasan Al Enezi (Kuwait) - 2.0
  • Tarek Salman (Qatar) - 2.0
  • Faisel Al-Ghamdi (Ả Rập Xê Út) - 2.0

Phá bóng mỗi 90 phút

  • Tyias Browning (Trung Quốc) - 6.1
  • Kouame Autonne (UAE) - 5.8
  • Shenglong Jiang (Trung Quốc) - 5.6

Chặn bóng mỗi 90 phút

  • Pratama Arhan (Indonesia) - 1.3
  • Jay Idzes (Indonesia) - 1.0
  • Hassan Al Tambakti (Ả Rập Xê Út) - 0.9

Thu hồi bóng mỗi 90 phút

  • Ebrahim Lutfalla (Bahrain) - 9.2
  • Utkir Yusupov (Uzbekistan) - 8.5
  • Maarten Paes (Indonesia) - 8.2

Phạt đền bị thổi

  • Yasser Hamed (Palestine) - 2
  • Abdulla El Khalassy (Bahrain) - 2
  • Farzad Ataee (Afghanistan) - 1

Giành bóng ở 1/3 cuối sân mỗi 90 phút

  • Takefusa Kubo (Nhật Bản) - 1.5
  • Abbosbek Fayzullayev (Uzbekistan) - 1.4
  • Jackson Irvine (Úc) - 1.0

Thủ môn

Giữ sạch lưới

  • Jalal Hassan (Iraq) - 10
  • Zion Suzuki (Nhật Bản) - 8
  • Mathew Ryan (Úc) - 7

Tỷ lệ cứu thua

  • Zion Suzuki (Nhật Bản) - 85.7%
  • Utkir Yusupov (Uzbekistan) - 81.1%
  • Mathew Ryan (Úc) - 80.0%

Cứu thua mỗi 90 phút

  • Maarten Paes (Indonesia) - 3.1
  • Utkir Yusupov (Uzbekistan) - 3.0
  • Ju-Hyok Kang (Triều Tiên) - 2.8

Bàn thua mỗi 90 phút

  • Dalei Wang (Trung Quốc) - 1.8
  • Meshaal Barsham (Qatar) - 1.8
  • Maarten Paes (Indonesia) - 1.8

Kỷ luật

Phạm lỗi mỗi 90 phút

  • Zaid Qunbar (Palestine) - 2.9
  • Ibrahim Sami (Jordan) - 2.4
  • Kuk-Jin Kim (Triều Tiên) - 2.3

Thẻ vàng

  • Ivar Jenner (Indonesia) - 5
  • Oday Kharoub (Palestine) - 5
  • Wenneng Xie (Trung Quốc) - 5

Thẻ đỏ

  • Mohamed Kanno (Ả Rập Xê Út) - 2
  • Said Datsiev (Kyrgyzstan) - 2
  • Ameed Mhagna (Palestine) - 1

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready