xem dong da

xem

Tiếng Việt

Cách phát âm

GiọngIPA
Hà Nộisɛm˧˧
Huếsɛm˧˥
Sài Gònsɛm˧˧
Vinhsɛm˧˥
Thanh Chươngsɛm˧˥˧
Hà Tĩnhsɛm˧˥

Chữ Nôm

  • 䀡: xem, nhỏm
  • 䄡: xem
  • 󰒊: xem
  • 袩: xiêm, chêm, xem
  • 占: diếm, chầm, chăm, chễm, xem, chem, coi, chắm, chằm, chiếm, chém, giém, chiêm, chàm, chím, giếm

Động từ

  1. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa. Xem chợ. Xem cảnh. Xem sách. Xem báo
  2. Xét kĩ. Cần phải xem sổ sách kế toán
  3. Đối đãi. Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh
  4. Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai. Xem số tử vi

Tiếng Cống

Số từ

ba

Lê Thị Hằng Nga

Bình chọn
Xin ý kiến về giao diện

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH ĐẮK LẮK

Cơ quan chủ quản:Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk

Trưởng Ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Thái - Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Phone +84-500-3.959.017. Fax +84-500-3.959.052 Email:bbtphunudaklak@gmail.com bbtphunudaklak@gmail.com

Ghi rõ nguồn tin "https://phunu.daklak.gov.vn" khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐT này

ipv6 ready