xem dong da
xem
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Giọng | IPA |
|---|---|
| Hà Nội | sɛm˧˧ |
| Huế | sɛm˧˥ |
| Sài Gòn | sɛm˧˧ |
| Vinh | sɛm˧˥ |
| Thanh Chương | sɛm˧˥˧ |
| Hà Tĩnh | sɛm˧˥ |
Chữ Nôm
- 䀡: xem, nhỏm
- 䄡: xem
- : xem
- 袩: xiêm, chêm, xem
- 占: diếm, chầm, chăm, chễm, xem, chem, coi, chắm, chằm, chiếm, chém, giém, chiêm, chàm, chím, giếm
Động từ
- Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa. Xem chợ. Xem cảnh. Xem sách. Xem báo
- Xét kĩ. Cần phải xem sổ sách kế toán
- Đối đãi. Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh
- Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai. Xem số tử vi
Tiếng Cống
Số từ
ba
Lê Thị Hằng Nga
Các tin khác
- today's sunday football schedule (14-05-2026)
- bench players list (08-05-2026)
- xúc xắc 6 mặt (13-05-2026)
- đội tuyển bóng đá quốc gia hồng kông (08-05-2026)
- bet365 app download link dự phòng chính thức (02-05-2026)
- 18Win (15-05-2026)
- Nhận 50K code trải nghiệm 789 Club (19-05-2026)
- Hướng dẫn rút tiền bet365 về ví USDT (14-05-2026)
- kết quả bóng đá australia hôm nay (14-05-2026)
- fiba european cup (16-05-2026)







